bietviet

bắc

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to build (across something), put up; (2) north, northern, Chinese; (3) ferry boat
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun North đi về hướng bắc | to go north
noun North nhà xây hướng bắc | the house faces north
verb To lay, to stand, to set bắc đường xe lửa xuyên qua tỉnh | to lay a railway track across the province
verb To lay, to stand, to set bắc ghế treo bức tranh | to stand a chair and hang a picture
verb To lay, to stand, to set bắc khẩu súng để bắn | to set a gun into position
verb To lay, to stand, to set bắc nồi lên bếp | to put a pot on the fire
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N một trong bốn phương chính, khi nhìn hướng đó thì thấy mặt trời mọc ở phía tay phải nhà hướng bắc ~ gió bắc ~ "Tìm em như thể tìm chim, Chim ăn bể bắc đi tìm bể đông." (Cdao)
N [viết hoa] miền phía bắc của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền phía nam [miền Nam] nói giọng Bắc ~ vào Nam ra Bắc
V đặt, gác [một vật gì] qua một khoảng cách hay để vượt qua một khoảng cách [làm cho không còn ngăn cách nữa] ông đang bắc thang để leo lên trần nhà
V đặt vào vị trí để sử dụng bộ đội bắc nòng pháo vào bệ ~ bà bắc lên bếp một cái nồi đồng
V gieo [mạ] nông dân đang bắc mạ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,257 occurrences · 314.1 per million #345 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
bắc the north clearly borrowed 北 bak1 (Cantonese) | 北, běi(Chinese)

Lookup completed in 179,908 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary