bietviet

bắn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to fire, shoot, launch; (2) to splash
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To fire, to shoot, to let off bắn tên | to shoot (let off) an arrow
verb To fire, to shoot, to let off bắn súng | to fire a gun
verb To fire, to shoot, to let off bắn máy bay | to shoot at airplanes
verb To fire, to shoot, to let off đại bác bắn dồn dập | the artillery fire was without letup
verb To fire, to shoot, to let off bị xử bắn | to be condemned to be shot, to be sentenced to death by firing squad
verb To pry up dùng đòn xeo bắn cột | to pry up a pillar with a lever
verb To pry up bắn hòn đá tảng
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phóng tên, đạn, v.v. bằng lực đẩy của khí giới [như cung, súng, v.v.] tôi bắn một phát súng ~ họ đang bắn pháo hoa
V làm chuyển dời vật nặng bằng cách bẩy mạnh lên công nhân bắn tảng đá ~ bắn cột nhà
V bật mạnh ra do phải chịu một tác động mạnh và đột ngột nước bắn tung toé
V chuyển [món nợ, khoản tiền, v.v.] sang phần của người khác, nơi khác bắn nợ sang người khác ~ bắn một khoản chi sang tháng sau
V đưa tin cho ai đó một cách kín đáo bắn tin cho nhau
V hút thuốc [thường là thuốc lào, thuốc phiện] bắn một bi thuốc phiện ~ ông ấy bắn một mồi thuốc lào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,604 occurrences · 215.33 per million #535 · Core

Lookup completed in 160,672 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary