| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to fire, shoot, launch; (2) to splash | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To fire, to shoot, to let off | bắn tên | to shoot (let off) an arrow |
| verb | To fire, to shoot, to let off | bắn súng | to fire a gun |
| verb | To fire, to shoot, to let off | bắn máy bay | to shoot at airplanes |
| verb | To fire, to shoot, to let off | đại bác bắn dồn dập | the artillery fire was without letup |
| verb | To fire, to shoot, to let off | bị xử bắn | to be condemned to be shot, to be sentenced to death by firing squad |
| verb | To pry up | dùng đòn xeo bắn cột | to pry up a pillar with a lever |
| verb | To pry up | bắn hòn đá tảng |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phóng tên, đạn, v.v. bằng lực đẩy của khí giới [như cung, súng, v.v.] | tôi bắn một phát súng ~ họ đang bắn pháo hoa |
| V | làm chuyển dời vật nặng bằng cách bẩy mạnh lên | công nhân bắn tảng đá ~ bắn cột nhà |
| V | bật mạnh ra do phải chịu một tác động mạnh và đột ngột | nước bắn tung toé |
| V | chuyển [món nợ, khoản tiền, v.v.] sang phần của người khác, nơi khác | bắn nợ sang người khác ~ bắn một khoản chi sang tháng sau |
| V | đưa tin cho ai đó một cách kín đáo | bắn tin cho nhau |
| V | hút thuốc [thường là thuốc lào, thuốc phiện] | bắn một bi thuốc phiện ~ ông ấy bắn một mồi thuốc lào |
| Compound words containing 'bắn' (67) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| săn bắn | 473 | to hunt, go hunting (with firearms) |
| bắn phá | 289 | to strafe, bombard |
| bắn vào | 281 | to shoot at |
| tầm bắn | 267 | firing range, field of fire; range, reach of a weapon |
| bắn hạ | 239 | to shoot down |
| bắn súng | 142 | to shoot, fire a gun |
| bắn tỉa | 133 | to snipe |
| xử bắn | 96 | to execute by firing squad |
| tập bắn | 15 | to practice shooting |
| trường bắn | 12 | khu vực địa hình có thiết bị cần thiết chuyên dùng để bắn đạn thật |
| ngừng bắn | 5 | cease fire |
| bắn tin | 4 | to start a rumor, spread news |
| bắn bi | 3 | to shoot marbles |
| bia bắn | 2 | target, bull’s eye |
| bắn hụt | 2 | to fire on (but miss) |
| bắn rớt | 2 | to shoot down |
| bắn tiếng | 1 | to send word (through an intermediary) |
| bảng bắn đón | 0 | lead table |
| bắn bao vây | 0 | box barrage |
| bắn bia | 0 | target practice |
| bắn bốn phát | 0 | to fire four (gun)shots |
| bắn bổng | 0 | bắn chỉ thiên |
| bắn bừa bãi | 0 | to shoot wildly, at random |
| bắn chim | 0 | to shoot birds, hunt birds |
| bắn chác | 0 | bắn [nói khái quát; hàm ý coi thường] |
| bắn chết | 0 | to shoot dead, shoot to death |
| bắn chỉ thiên | 0 | to fire in the air |
| bắn cảnh báo | 0 | to fire warning shots |
| bắn giết | 0 | to shoot dead, shoot to death |
| bắn hỏa tiễn | 0 | to fire, launch a rocket |
| bắn lại | 0 | to shoot back |
| bắn lầm | 0 | to (shoot and) miss |
| bắn ngã | 0 | to gun down |
| bắn ná cao su | 0 | to shoot a slingshot |
| bắn nợ | 0 | shift a debt over to |
| bắn nừa bãi | 0 | to shoot wildly, at random |
| bắn phát | 0 | to shoot, fire off a shot |
| bắn súng lục | 0 | to shoot a pistol, shoot a revolver, shoot a handgun |
| bắn sẻ | 0 | ask for lady’s hand |
| bắn tung | 0 | to throw out, eject |
| bắn tẩy | 0 | nổ mìn phá những tảng khoáng sản nhô ra, làm cho tầng lò có kích thước đúng yêu cầu |
| bắn tỉa quân địch | 0 | to snipe (at) the enemy |
| bắn tốc độ | 0 | [lực lượng cảnh sát giao thông] dùng thiết bị chuyên dụng phát hiện và ghi lại các trường hợp phương tiện giao thông chạy quá tốc độ quy định tại một thời điểm nào đó để xử lí |
| bắn vào đầu mình | 0 | to shoot oneself in the head |
| bắn để tự vệ | 0 | to shoot in self-defence, shoot to defend onself |
| bị bắn | 0 | to be shot |
| bị bắn chết | 0 | to be shot and killed, be shot dead |
| bị bắn hai phát đạn | 0 | to be shot twice |
| bị bắn hạ | 0 | to be shot down |
| bị bắn rớt | 0 | to be shot down |
| bị bắn rớt máy bay | 0 | to be shot down |
| bị bắn vào đầu | 0 | to be shot in the head |
| cuộc ngưng bắn | 0 | a cease fire |
| cảnh sát bắn súng nước và đạn cao su | 0 | the police fired water cannons and rubber bullets |
| lấy thế bắn | 0 | to take up a firing position |
| máy bay bị bắn rớt | 0 | the plan was shot down |
| người bắn | 0 | shooter |
| nhắm bắn người nào | 0 | to aim a gun at someone |
| nằm trong tầm bắn của hỏa hiện này | 0 | to lie within the range of this rocket |
| súng ca nông bắn nước | 0 | water cannon |
| tay bắn | 0 | gunman, armed person |
| thế bắn | 0 | firing position, shooting stance |
| tài bắn | 0 | shooting skill, shooting ability |
| tài bắn súng | 0 | talent for firing a gun, shooting skill |
| tập bắn súng | 0 | to practice shooting |
| vừa tầm bắn | 0 | to be within firing range |
| đường bắn | 0 | shooting lane (on a range) |
Lookup completed in 160,672 µs.