bietviet

bắn tốc độ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X [lực lượng cảnh sát giao thông] dùng thiết bị chuyên dụng phát hiện và ghi lại các trường hợp phương tiện giao thông chạy quá tốc độ quy định tại một thời điểm nào đó để xử lí

Lookup completed in 60,152 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary