bietviet

bắt

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to get, obtain, catch, seize, arrest, take, capture; (2) to forge, oblige, constrain, compel
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To seize, to catch mèo bắt chuột | Cats catch mice
verb To seize, to catch bắt kẻ gian | to catch wrong-doers
verb To seize, to catch bắt quả bóng | to catch a ball
verb To seize, to catch dầu xăng dễ bắt lửa | petrol easily catches fire
verb To seize, to catch lửa bắt vào mái tranh | the straw roof caught fire, the fire caught the straw roof
verb To seize, to catch ra đa bắt được mục tiêu | the radar caught its objective
verb To seize, to catch đánh bài ăn gian, bị bắt được | to cheat at cards and get caught
verb To seize, to catch kẻ trộm bị bắt quả tang
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nắm lấy, giữ lại, không để cho hoạt động tự do công an bắt kẻ gian ~ ông bắt sâu cho rau ~ mèo bắt chuột
V tiếp nhận, thu lấy cái từ nơi khác đến nó bắt được của rơi ~ thủ môn không bắt được quả bóng
V bám chặt hoặc để cho bám chặt lấy và tác động trực tiếp vào vải này hay bắt bụi ~ da của tôi hay bắt nắng ~ lửa đang bắt vào mái tranh
V khiến phải làm việc gì, không cho phép làm khác đi bố bắt tôi cưới vợ ~ ông ấy bắt trâu cày thông tầm
V làm cho gắn, cho khớp vào nhau để giữ chặt công nhân bắt đinh ốc vào tà vẹt
V nối thêm vào một hệ thống đã có sẵn anh tôi đang bắt điện vào nhà ~ ông thợ bắt vòi nước vào đường ống
V lên một phương tiện vận tải hành khách để đi tới một nơi nào đó chúng tôi bắt tàu về xuôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,641 occurrences · 157.79 per million #754 · Core

Lookup completed in 236,938 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary