| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nắm lấy, giữ lại, không để cho hoạt động tự do |
công an bắt kẻ gian ~ ông bắt sâu cho rau ~ mèo bắt chuột |
| V |
tiếp nhận, thu lấy cái từ nơi khác đến |
nó bắt được của rơi ~ thủ môn không bắt được quả bóng |
| V |
bám chặt hoặc để cho bám chặt lấy và tác động trực tiếp vào |
vải này hay bắt bụi ~ da của tôi hay bắt nắng ~ lửa đang bắt vào mái tranh |
| V |
khiến phải làm việc gì, không cho phép làm khác đi |
bố bắt tôi cưới vợ ~ ông ấy bắt trâu cày thông tầm |
| V |
làm cho gắn, cho khớp vào nhau để giữ chặt |
công nhân bắt đinh ốc vào tà vẹt |
| V |
nối thêm vào một hệ thống đã có sẵn |
anh tôi đang bắt điện vào nhà ~ ông thợ bắt vòi nước vào đường ống |
| V |
lên một phương tiện vận tải hành khách để đi tới một nơi nào đó |
chúng tôi bắt tàu về xuôi |
| Compound words containing 'bắt' (133) |
| word |
freq |
defn |
| bắt đầu |
16,487 |
start, begin, beginning; to start, begin |
| bị bắt |
1,786 |
to be arrested, be caught, be under arrest |
| bắt nguồn |
1,189 |
to come, originate, stem |
| bắt giữ |
1,139 |
to arrest, take hostage, prisoner |
| bắt buộc |
775 |
to force, compel, require; compulsory, mandatory, obligatory, required |
| bắt được |
702 |
to find something by chance; to seize, catch |
| bắt cóc |
438 |
to kidnap, hijack |
| đánh bắt |
420 |
Catch (fish...) |
| bắt tay |
329 |
(1) to shake hands; (2) to begin, start |
| bắt sống |
308 |
to capture alive |
| bắt chước |
290 |
(1) to imitate, copy, mimic, forge; imitation, copying; (2) cloning |
| bắt gặp |
261 |
to run across, meet by surprise |
| săn bắt |
253 |
to hunt down |
| nắm bắt |
215 |
to grasp, catch |
| bắt giam |
171 |
to arrest, detain, lock up, imprison, take into custody, incarcerate |
| bắt nạt |
149 |
to bully, push around |
| bị bắt giam |
115 |
to be arrested, locked up |
| bị bắt cóc |
106 |
to be kidnapped |
| bắt kịp |
79 |
to catch up with, keep pace with |
| bắt cá |
66 |
to catch fish, fish |
| bắt bớ |
59 |
to arrest |
| bắt lửa |
59 |
to catch alight, catch fire |
| bắt mồi |
58 |
to take the bait, fall for the bait, be tempted |
| sự bắt đầu |
57 |
beginning |
| bị bắt buộc |
40 |
to be forced, compelled |
| bị bắt giữ |
34 |
to be arrested, taken into custody |
| lùng bắt |
34 |
Hunt down |
| đuổi bắt |
32 |
to chase, pursue, run after |
| bắt lấy |
30 |
seize, capture |
| bắt liên lạc |
29 |
establish liaison, contact, link up, communications |
| bắt tội |
24 |
to inflict punishment on |
| bị bắt sống |
19 |
to be captured alive |
| bắt bẻ |
17 |
to criticize, find fault with |
| bắt chuyện |
15 |
to strike up a conversation |
| lệnh bắt |
14 |
arrest warrant |
| bắt ép |
13 |
to force, coerce, compel |
| bắt quả tang |
12 |
to catch in the act or red-handed, surprise |
| sự bắt chước |
11 |
imitation, copying |
| bắt lính |
8 |
to conscript |
| bắt lỗi |
6 |
incriminate, bring a charge against |
| bắt nhịp |
5 |
to conduct (an orchestra, a choir), beat time, be in tune with |
| bắt phu |
5 |
to recruit labor by force |
| bắt rễ |
5 |
to take root-to pick out and train into a stalwart supporter |
| bắt mắt |
4 |
thu hút, gây được ấn tượng tốt đẹp ngay từ đầu nhờ hình thức bên ngoài |
| bắt chim |
3 |
to flirt with, woo, court |
| bắt chuột |
3 |
to catch mice |
| bắt cái |
3 |
draw for the lead |
| bắt mạch |
3 |
to take someone’s pulse |
| bắt vạ |
3 |
to fine |
| bắt đền |
3 |
to claim damages, demand compensation or restitution |
| bắt phạt |
2 |
to fine, punish |
| bắt quyết |
2 |
to exorcize by clasping hands |
| bắt thăm |
2 |
to draw lots |
| bắt chẹt |
1 |
to impose one’s strict terms, put pressure on |
| bắt cô trói cột |
1 |
chim rừng cùng họ với tu hú, có tiếng kêu nghe như ''bắt cô trói cột'' |
| bắt mối |
1 |
tìm và liên lạc để lập quan hệ |
| bắt thóp |
1 |
to know the ulterior motive of |
| bắt thường |
1 |
bắt đền |
| bắt ấn |
1 |
|
| vây bắt |
1 |
to be surrounded and captured |
| an ninh xã hội bắt đầu |
0 |
Social Security |
| bảo hiểm bắt buộc |
0 |
hình thức bảo hiểm mà người được bảo hiểm và cơ quan bảo hiểm có nghĩa vụ phải thực hiện và không được tự ý thay đổi |
| bắt buộc phải |
0 |
must, be forced to |
| bắt bình đẳng |
0 |
unequal |
| bắt bí |
0 |
to impose one’s terms, put pressure on |
| bắt bò |
0 |
ask for the impossible |
| bắt bóng dè chừng |
0 |
at random, at a guess, by guesswork |
| bắt bướm |
0 |
to catch butterflies |
| bắt bồ |
0 |
to become a friend |
| bắt chuyện với |
0 |
to strike up a conversation with |
| bắt chuồn chuồn |
0 |
death agony |
| bắt chân chữ ngũ |
0 |
to sit cross-legged |
| bắt chạch đằng đuôi |
0 |
try to catch an eel by the tail, vain effort |
| bắt chợt |
0 |
to surprise, notice all of a sudden |
| bắt cá hai tay |
0 |
to play it safe |
| bắt cóc máy bay |
0 |
to hijack a plane |
| bắt cóc trẻ em để tống tiền |
0 |
to kidnap children for a ransom |
| bắt giam trái phép |
0 |
illegal detention |
| bắt gió |
0 |
to fill out, swell out, cure a headache |
| bắt giọng |
0 |
to give the cue to |
| bắt giữ về tội buôn lậu |
0 |
to arrest for smuggling |
| bắt gặp bạn cũ giữa đường |
0 |
to run into an old friend in the street |
| bắt khoan bắt nhặt |
0 |
find fault with, overcritical |
| bắt khoán |
0 |
bắt nộp khoán, bắt nộp tiền phạt cho làng, theo tục lệ ở nông thôn ngày trước |
| bắt khoán động từ |
0 |
to fine |
| bắt lầm |
0 |
to mistakenly arrest, false arrest |
| bắt lời |
0 |
be communicative |
| bắt mối động từ |
0 |
to make contact, get into touch (for the first time) with, make contact (with) |
| bắt ne bắt nét |
0 |
to find fault with sth |
| bắt nguồn từ tiếng Nhật |
0 |
to come from Japanese |
| bắt nhân tình |
0 |
có quan hệ yêu đương [thường nói về quan hệ không chính đáng như đã có vợ hoặc có chồng] |
| bắt nhạy |
0 |
nắm rõ và đáp ứng kịp thời, chính xác trước sự thay đổi của tình hình |
| bắt nét |
0 |
|
| bắt nạt nước nhỏ |
0 |
to bully a small(er) country |
| bắt nọn |
0 |
to trick a confession out of someone |
| bắt nợ |
0 |
to seize debtor’s property (in payment or in attempt to speed up payment) |
| bắt tay vào việc |
0 |
to start work |
| bắt tray vào việc |
0 |
to get to work |
| bắt tréo |
0 |
to cross |
| bắt trộm |
0 |
to kidnap |
| bắt vào cuộc ái tình |
0 |
to fall in love |
| bắt xâu |
0 |
conscript workers |
| bắt đầu bằng |
0 |
to begin with, start with |
| bắt đầu lại |
0 |
to start over |
| bắt đầu lại từ số không |
0 |
to start from zero, start from scratch |
| bắt đầu thành hình |
0 |
to begin to take shape |
| bắt đầu từ |
0 |
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là khởi điểm hoặc khởi nguồn của sự việc, hành động hay quá trình |
| bắt đầu và kết thúc |
0 |
the beginning and the end |
| bị bắt giữ vài tiếng |
0 |
to be detained several hours |
| bị bắt quả tang |
0 |
to be caught red-handed |
| bịt mắt bắt dề |
0 |
blind man’s bluff |
| chỉ mới bắt đầu |
0 |
is only the beginning |
| giam bắt |
0 |
to detain |
| hung thủ đã bị bắt ngay tại chỗ |
0 |
the murderer was arrested on the spot |
| lúa đã bắt đầu chín |
0 |
rice begins ripening |
| một số lớn trong số người bị bắt |
0 |
many of those arrested |
| mừng như bắt được vàng |
0 |
very happy |
| người bắt máy |
0 |
person answering the phone |
| ngồi bắt tréo hai chân |
0 |
to sit cross-legged |
| Nha An Ninh Xã Hội Bắt Đầu |
0 |
Social Security Office |
| Nó bị bắt rồi |
0 |
He was arrested |
| nước bắt đầu lớn |
0 |
the tide is setting in |
| tay bắt mặt mững |
0 |
to receive someone with open arms |
| thả mồi bắt bóng |
0 |
to run after a shadow |
| thầy thuốc bắt mạch |
0 |
the physician feels the patient’s pulse |
| tuyết bắt đầu rơi |
0 |
snow is starting to fall |
| tách đấu nối bắt buộc |
0 |
forced disconnection |
| việc bắt giam |
0 |
arrest |
| vụ bắt |
0 |
arrest |
| vụ bắt cóc |
0 |
kidnapping |
| điều kiện bắt buộc |
0 |
prerequisite |
| đánh dấu sự bắt đầu |
0 |
to mark the beginning of sth |
| đứa trẻ bắt đầu tập nói |
0 |
the child begins to learn to speak |
Lookup completed in 236,938 µs.