bắt đầu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| start, begin, beginning; to start, begin |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To start, to begin |
đứa trẻ bắt đầu tập nói | the child begins to learn to speak |
| verb |
To start, to begin |
lúa đã bắt đầu chín | rice begins ripening |
| verb |
To start, to begin |
một trang sử mới bắt đầu | a new chapter of history has begun |
| verb |
To start, to begin |
bắt đầu từ ... | starting from today, as from today |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bước vào giai đoạn đầu của một công việc, một quá trình, một trạng thái |
mặt trời bắt đầu nhô lên ~ thằng bé bắt đầu tập đi ~ thời tiết đã bắt đầu ấm dần lên |
Lookup completed in 633,782 µs.