| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là khởi điểm hoặc khởi nguồn của sự việc, hành động hay quá trình | sự việc bắt đầu từ anh ta ~ bắt đầu từ ngày mai chúng ta sẽ tiến hành |
Lookup completed in 59,187 µs.