| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to kidnap, hijack | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To kidnap, to hijack | bắt cóc trẻ em để tống tiền | to kidnap childrens for a ransom |
| verb | To kidnap, to hijack | bắt cóc máy bay | to hijack a plane |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bắt người một cách đột ngột rồi đem giấu đi [nhằm thực hiện một âm mưu nào đó] | bắt cóc trẻ em để tống tiền ~ bọn chúng bắt cóc cô làm con tin |
Lookup completed in 171,140 µs.