| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to imitate, copy, mimic, forge; imitation, copying; (2) cloning | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To ape, to imitate servilely | trẻ con hay bắt chước người lớn | children are in the habit of aping the grown-ups |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm theo kiểu của người khác một cách máy móc | con vẹt bắt chước tiếng người ~ nó bắt chước giọng miền Nam |
Lookup completed in 214,296 µs.