bắt chợt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to surprise, notice all of a sudden |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To surprise, to notice all of a sudden |
bắt chợt một cái nhìn trộm | to surprise someone casting a surreptitious glance (at oneself), to surprise a surreptitious glance from someone |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
thấy được, bắt gặp được một cách bất thình lình [điều người ta không muốn để lộ cho ai biết] |
anh vừa bắt chợt được luồng mắt của cô ~ "Đức thường bắt chợt những khoé mắt nàng nhìn Tịnh, ngượng nghịu e dè như có lỗi." (Đỗ Đức Thu; 1) |
Lookup completed in 59,856 µs.