| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| death agony | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | chụm các ngón tay lại và xoè ra [giống như khi bắt chuồn chuồn] một cách yếu ớt trong lúc mê sảng [thường là triệu chứng của người ốm nặng sắp chết] | |
Lookup completed in 62,813 µs.