bietviet

bắt nhạy

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nắm rõ và đáp ứng kịp thời, chính xác trước sự thay đổi của tình hình các doanh nghiệp nước ngoài bắt nhạy với thị trường trong nước

Lookup completed in 61,466 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary