bắt tay
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to shake hands; (2) to begin, start |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To shake hands |
bắt tay chào tạm biệt | to shake hands and say goodbye |
| verb |
To set to |
bàn xong, bắt tay ngay vào việc | after discussion, they set to work immediately |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm |
anh ấy bắt tay với tôi ~ họ bắt tay nhau |
| V |
đặt quan hệ hợp tác để cùng làm việc gì |
các công ti bắt tay nhau để kiểm soát thị trường |
| V |
bắt đầu tiến hành công việc gì |
tôi đã bắt tay vào làm việc |
Lookup completed in 174,843 µs.