bietviet

bằng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) equal to, the same as, even, level, flat, calm, peaceful, safe; (2) to use, be made of; to travel by (means of), be transported by, run (using some fuel); (3) friend, comrade; (4) diploma, certificate; (5) by means of, with, in (language); (6) proof, evidence, support, testimony
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Warrant, testimonial, evidence, proof lấy gì làm bằng? | what is the warrant?
noun Warrant, testimonial, evidence, proof có đủ giấy tờ làm bằng | There are all the necessary testimonials
noun Diploma, certificate, licence bằng tốt nghiệp đại học | a university graduate's diploma
noun Diploma, certificate, licence bằng lái xe | a driving licence
noun Diploma, certificate, licence cấp bằng khen | to confer a certificate of merit
adj Even, level san đất cho bằng
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giấy chứng nhận năng lực, trình độ, thành tích bằng tốt nghiệp đại học ~ bằng lái xe
A không hơn, không kém cao bằng nhau ~ chia thành hai phần bằng nhau
A không kém [so với cái tiêu biểu được nêu ra] bằng chị bằng em ~ khoẻ không ai bằng ~ "Của cao bằng núi bằng non, Không bằng sớm vợ, sớm con lúc này." (Cdao)
A có bề mặt là một mặt phẳng, không gồ ghề, không lồi lõm, giống như mặt nước yên lặng đất bằng ~ san bằng đồn giặc ~ "Yêu nhau vạn sự chẳng nề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng." (Cdao)
A có phần ở đầu cùng là một mặt bằng, không nhọn, không lồi lõm máy bay cánh bằng ~ châu chấu bằng đầu
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là chất liệu, vật liệu cấu tạo của sự vật vừa được nói đến bàn bằng gỗ ~ quần áo bằng vải lụa ~ mái nhà lợp bằng tôn
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là phương tiện, phương pháp của hoạt động được nói đến đi bằng tàu hoả ~ làm bằng tay ~ nói bằng một giọng bông đùa
N [âm tiết] có thanh ngang hoặc thanh huyền; phân biệt với trắc ''ba, bà'' là những tiếng bằng ~ vần bằng ~ thanh bằng
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là yêu cầu mà hành động vừa được nói đến nhất thiết phải đạt tới đọc bằng hết mới thôi ~ làm cho bằng xong mới nghỉ ~ dù đắt cũng phải mua cho bằng được!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 28,544 occurrences · 1705.45 per million #60 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
bằng flat probably borrowed 平 ping4 (Cantonese) | *bhreŋ (平, píng)(Old Chinese)

Lookup completed in 296,920 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary