| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Warrant, testimonial, evidence, proof |
lấy gì làm bằng? | what is the warrant? |
| noun |
Warrant, testimonial, evidence, proof |
có đủ giấy tờ làm bằng | There are all the necessary testimonials |
| noun |
Diploma, certificate, licence |
bằng tốt nghiệp đại học | a university graduate's diploma |
| noun |
Diploma, certificate, licence |
bằng lái xe | a driving licence |
| noun |
Diploma, certificate, licence |
cấp bằng khen | to confer a certificate of merit |
| adj |
Even, level |
san đất cho bằng |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
giấy chứng nhận năng lực, trình độ, thành tích |
bằng tốt nghiệp đại học ~ bằng lái xe |
| A |
không hơn, không kém |
cao bằng nhau ~ chia thành hai phần bằng nhau |
| A |
không kém [so với cái tiêu biểu được nêu ra] |
bằng chị bằng em ~ khoẻ không ai bằng ~ "Của cao bằng núi bằng non, Không bằng sớm vợ, sớm con lúc này." (Cdao) |
| A |
có bề mặt là một mặt phẳng, không gồ ghề, không lồi lõm, giống như mặt nước yên lặng |
đất bằng ~ san bằng đồn giặc ~ "Yêu nhau vạn sự chẳng nề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng." (Cdao) |
| A |
có phần ở đầu cùng là một mặt bằng, không nhọn, không lồi lõm |
máy bay cánh bằng ~ châu chấu bằng đầu |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là chất liệu, vật liệu cấu tạo của sự vật vừa được nói đến |
bàn bằng gỗ ~ quần áo bằng vải lụa ~ mái nhà lợp bằng tôn |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là phương tiện, phương pháp của hoạt động được nói đến |
đi bằng tàu hoả ~ làm bằng tay ~ nói bằng một giọng bông đùa |
| N |
[âm tiết] có thanh ngang hoặc thanh huyền; phân biệt với trắc |
''ba, bà'' là những tiếng bằng ~ vần bằng ~ thanh bằng |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là yêu cầu mà hành động vừa được nói đến nhất thiết phải đạt tới |
đọc bằng hết mới thôi ~ làm cho bằng xong mới nghỉ ~ dù đắt cũng phải mua cho bằng được! |
| Compound words containing 'bằng' (159) |
| word |
freq |
defn |
| bằng chứng |
1,426 |
evidence, proof, exhibit, witness |
| cân bằng |
892 |
balance, equilibrium; to balance, equal out |
| đồng bằng |
806 |
delta (of a river), plains, lowland |
| bằng phẳng |
309 |
evenly, smoothly; flat, level, even, flush |
| công bằng |
293 |
theo đúng lẽ phải, không thiên vị |
| bằng nhau |
264 |
even, uniform, same, equal |
| bằng tay |
251 |
by hand, manually |
| mặt bằng |
163 |
plane, premises, space |
| bằng lòng |
156 |
(1) happy, satisfied, content; (2) to agree |
| Cao Bằng |
141 |
|
| văn bằng |
140 |
(1) degree, diploma, qualification; (2) evidence, proof |
| thăng bằng |
123 |
balanced, even, steady, level; balance, equilibrium |
| bằng cấp |
109 |
degree, diploma |
| san bằng |
84 |
to destroy, flatten |
| bằng khen |
57 |
certificate of satisfactory progress, credit |
| bằng hữu |
54 |
friends |
| làm bằng |
38 |
serve as evidence |
| bằng chân |
34 |
remain unconcerned |
| bằng sáng chế |
34 |
patent |
| mái bằng |
23 |
flat roof |
| chi bằng |
18 |
Would better |
| bằng không |
17 |
if not, else, otherwise, as if nothing had happened |
| bằng được |
11 |
at any cost, for all one is worth |
| thân bằng |
8 |
friends |
| bằng lăng |
7 |
insult |
| sao bằng |
7 |
Cannot compare with. |
| bằng vai |
6 |
to be equal |
| bằng khoán |
5 |
deed, title |
| bằng sắc |
5 |
royal diplomas and certificates |
| chim bằng |
5 |
roc, griffin, gryphon |
| cào bằng |
5 |
level |
| ngồi xếp bằng |
5 |
to sit cross-legged |
| bằng cách |
4 |
through, by means of |
| bằng cớ |
4 |
evidence, proof |
| bằng yên |
4 |
calm, peaceful, safe |
| nhược bằng |
4 |
if, in case |
| bằng trắc |
3 |
even and uneven tones |
| nam bằng |
3 |
traditional song (originated in the central regions) |
| bất bằng |
2 |
unfair, unjust, unequal |
| bằng an |
2 |
well, safe |
| bằng cứ |
2 |
evidence, proof |
| chẳng bằng |
2 |
would rather |
| vần bằng |
2 |
even tone |
| bằng như |
1 |
if, otherwise |
| bằng nào |
1 |
To what extent, how |
| bằng thừa |
1 |
in vain, pointless, as if nothing had happened |
| cầm bằng |
1 |
as if; to consider as |
| kim bằng |
1 |
truth friend |
| ví bằng |
1 |
if, in case, let us assume, suppose |
| bạo hổ bằng hà |
0 |
daring, adventurous |
| bảo vệ bằng vũ lực |
0 |
to defend by force |
| bầu bằng cách gởi qua bưu điện |
0 |
to vote by mail |
| bắt đầu bằng |
0 |
to begin with, start with |
| bằng bất cứ giá nào |
0 |
at any cost |
| bằng bặn |
0 |
Even and uniform |
| bằng chứng cụ thể |
0 |
concrete proof, evidence |
| bằng chứng hùng hồn |
0 |
clear proof |
| bằng chứng quan trọng |
0 |
important evidence |
| bằng cách nào |
0 |
how, in what way |
| bằng cách nầy |
0 |
this way, like this, using this |
| bằng cách đó |
0 |
through this, in this way |
| bằng cấp chuyên môn |
0 |
technical degree |
| bằng cấp đại học |
0 |
college degree |
| bằng cử nhân |
0 |
bachelor’s degree |
| bằng danh dự |
0 |
an honorary degree |
| bằng dầu tây |
0 |
to use (run on) kerosene |
| bằng giờ năm ngoái |
0 |
by this time last year |
| bằng gì |
0 |
using what, by what means, how |
| bằng gỗ |
0 |
made of wood, wooden |
| bằng hay ~ hơn |
0 |
greater than or equal to |
| bằng khoa học |
0 |
science degree |
| bằng không thì |
0 |
if not, else, otherwise |
| bằng kim loại |
0 |
metallic, made of metal |
| bằng lặng |
0 |
tranquil |
| bằng lụa |
0 |
silken, made of silk |
| bằng mọi giá |
0 |
at any price, at any cost |
| bằng một dáng điệu |
0 |
with an air of |
| bằng một giọng |
0 |
in a voice, with a tone of voice |
| bằng một giọng xúc động |
0 |
in an emotional tone of voice |
| bằng một tay |
0 |
in one hand, with one hand |
| bằng nhựa |
0 |
(made of) plastic |
| bằng sắt |
0 |
made of iron, made of steel |
| bằng tiến sĩ |
0 |
PhD degree |
| bằng tiếng Mỹ |
0 |
in (American) English |
| bằng tiếng Việt |
0 |
in Vietnamese |
| bằng Trung Học |
0 |
high school diploma |
| bằng vũ khí |
0 |
armed, with a weapon |
| bằng vũ lực |
0 |
through violence, force of arms |
| bằng xe tắc xi |
0 |
by taxi |
| bằng xương bằng thịt |
0 |
flesh and blood, in person, in the flesh |
| bằng ánh sáng đèn cầy |
0 |
by candlelight |
| bằng địa |
0 |
Levelled to (with) the ground; razed |
| cho bằng |
0 |
equal to, as much as |
| cho bằng lúc này |
0 |
as much as now, as much as this moment |
| cho bằng được |
0 |
at all costs |
| coi trời bằng vung |
0 |
to be |
| coi trời chỉ bằng cái vung |
0 |
to not care, not give a damn |
| cái nhà ấy làm bằng gỗ |
0 |
That house is made of wood |
| cán cân thăng bằng |
0 |
level, balance |
| cân bằng ngân sách |
0 |
to balance the budget |
| cân bằng pha |
0 |
phase balance |
| còn gì bằng |
0 |
what could be better than ~, there’s nothing like ~ |
| có bằng chứng |
0 |
to have proof |
| có bằng chứng là |
0 |
there is proof that, there is evidence that |
| có bằng chứng rõ rệt |
0 |
to have clear proof |
| có đủ bằng chứng |
0 |
to have sufficient proof, evidence |
| cấp bằng |
0 |
diploma, degree |
| cầu thăng bằng |
0 |
dụng cụ thể dục gồm một cây gỗ dài gắn cố định vào hai cột, dùng để tập luyện các động tác trên đó |
| cắt bằng phẳng |
0 |
to cut smoothly |
| gia đình không bằng lòng về hế hoạch đó |
0 |
the family was not happy with that place |
| giao hợp bằng miệng |
0 |
oral sex |
| giọng bằng |
0 |
level tone |
| giữ nhiệt độ thăng bằng |
0 |
maintain an even, steady temperature |
| hội họa bằng mực đen |
0 |
black ink painting (Sumi-E) |
| không có gì tốt cho bằng |
0 |
there’s nothing better |
| không có một bằng chứng nào |
0 |
to have no proof, evidence |
| không thể thấy bằng mắt được |
0 |
cannot be seen by the naked eye |
| kích nổ bằng điện thoại |
0 |
to denote by phone |
| kết luận bằng |
0 |
to end with, conclude with |
| luật bằng trắc |
0 |
tone rules (for Chinese and Vietnamese |
| làm bằng thép |
0 |
made of steel |
| làm các võ khí bằng đồng |
0 |
to make weapons out of bronze |
| lĩnh bằng |
0 |
to receive a degree, diploma |
| lễ phát bằng |
0 |
graduation ceremony, commencement exercises |
| Máy này chạy bằng dầu tây |
0 |
That motor uses kerosene |
| mất thăng bằng |
0 |
to lose one’s balance |
| một kho vàng không bằng một nang chữ |
0 |
knowledge is power |
| ngày đêm dài bằng nhau |
0 |
day and night of equal length, equinox |
| nhấp giọng bằng nước chè |
0 |
to take a sip of tea |
| nhận dạng ký thự bằng quang |
0 |
optical character recognition |
| nhận dạng ký tự bằng quang |
0 |
optical character recognition |
| nêu bằng chứng |
0 |
to produce proof, evidence |
| nói bằng tiếng Mỹ |
0 |
to speak in English |
| nói bằng tiếng Việt |
0 |
speak Vietnamese |
| nói nữa bằng thừa |
0 |
there was no point in saying anything more |
| phá rối bằng điện tử |
0 |
electronic jamming |
| phát bằng |
0 |
to give a degree, diploma |
| phương pháp báo hiệu bằng cờ |
0 |
flag semaphore |
| phỏng vấn bằng điện thoại |
0 |
telephone interview |
| rầm bằng lim |
0 |
an ironwood beam |
| sự hiện diện của Lý Bằng tại Việt Nam |
0 |
the presence of Ly Bang in VN |
| trang bị bằng giáo mác |
0 |
to be armed with spears and swords |
| truyền động bằng động cơ |
0 |
motor-driven disconnector |
| trả bằng vàng |
0 |
to pay in gold |
| tình bằng hữu |
0 |
(feeling of) friendship |
| tải không cân bằng |
0 |
unbalanced load |
| tặng bằng danh dự |
0 |
to award an honorary degree |
| vi bằng |
0 |
evidence, certificate |
| viết bằng chữ Nôm |
0 |
to write in Nom characters |
| viết bằng tay |
0 |
to handwrite, write by hand |
| xếp bằng |
0 |
xếp bằng tròn [nói tắt] |
| xếp bằng tròn |
0 |
to sit cross-legged |
| đau bằng |
0 |
as painful as |
| đi bằng nạng |
0 |
to walk with crutches |
| được đặt bằng tên của |
0 |
to be given the name of, named for |
| đạp bằng |
0 |
level flat (all obstacles) |
| đạt bằng cấp |
0 |
to get, obtain a degree |
| đầu bằng đá |
0 |
headstone |
| đọc sách bằng ánh sáng đèn cầy |
0 |
to read books by candle-light |
Lookup completed in 296,920 µs.