| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| evidence, proof, exhibit, witness | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Evidence, proof, exhibit | những bằng chứng về tội ác của bọn khủng bố | exhibits of the terrorists' crimes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái dùng để chứng minh tính chân thật [của một cái khác] | một bằng chứng đầy sức thuyết phục ~ đưa ra các bằng chứng để chứng minh |
Lookup completed in 609,480 µs.