| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to keep count by breaking sticks | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bẻ gập lại thành từng khúc để ghi số đếm [mỗi khúc là một lần] | "Hai tay cầm nắm lạt bẻ cò, Lòng anh thương da diết, sao em giả đò làm lơ?" (Cdao) |
Lookup completed in 60,575 µs.