| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dock, wharf, pier, landing place, station, terminal | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Landing stage, wharf, station | bến phà | a ferry for barges |
| noun | Landing stage, wharf, station | tàu thủy cập bến | the ship berths at wharf |
| noun | Landing stage, wharf, station | bến xe buýt | a bus station |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ bờ sông, thường có bậc lên xuống, để tắm giặt, lấy nước | ra bến gánh nước |
| N | nơi quy định cho tàu thuyền, xe cộ dừng lại để hành khách lên xuống, xếp dỡ hàng hoá | bến đò ~ xe đã vào bến ~ "Thuyền ơi có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền." (Cdao) |
| Compound words containing 'bến' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bến cảng | 194 | wharf, port, harbor |
| bến tàu | 99 | dock, quay, port, railway station, pier, wharf |
| bến xe | 63 | bus stop, bus station, bus terminal, car park, parking place |
| cập bến | 62 | to dock |
| bến phà | 46 | ferry (landing) |
| bến đò | 28 | port, station, landing |
| bến nước | 14 | river wharf, river watering place |
| bến xe buýt | 11 | a bus station |
| bến bờ | 5 | shore |
| bến mê | 3 | false port of call |
| bến lội | 2 | ford |
| bờ bến | 2 | shore and dock (or port), limit, border, coast |
| cặp bến | 1 | to board, come on board |
| bến bãi | 0 | bến [ng2; nói khái quát] |
| bến se đò | 0 | bus station |
| bến xe đò | 0 | bus station, terminal, depot |
| bến xà lan | 0 | floating dock |
| bến đậu | 0 | apron |
| bến đổ | 0 | home port |
| không bờ bến | 0 | rộng lớn đến mức cảm thấy như không có giới hạn [nói về tinh thần, tình cảm] |
| tàu thủy cập bến | 0 | the ship berths at wharf |
| vô bờ bến | 0 | borderless, boundless, limitless |
Lookup completed in 241,586 µs.