bietviet

bền

Vietnamese → English (VNEDICT)
durable, long-lasting, firm, solid, strong, solid
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Strong, solid, fast, long-wearing sợi chỉ bền | strong thread
adj Strong, solid, fast, long-wearing vải nhuộm bền màu | dyed cloth of fast colours
adj Strong, solid, fast, long-wearing ăn chắc mặc bền | eat stodgy food, dress is long-wearing clothes
adj Enduring, long-lasting Không có việc gì khó, Chỉ sợ lòng không bền | No job is hard if one's will is enduring; When there is a will, there is a´way
adj Enduring, long-lasting của phi nghĩa không thể bền được | ill-gotten gains can never last long
adj Enduring, long-lasting bền gan chiến đấu | to fight enduringly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có khả năng giữ nguyên trạng thái được lâu, dùng được lâu sợi chỉ bền ~ vải bền màu ~ độ bền của bê tông ~ của bền tại người (tng)
A có thể giữ nguyên được lâu, không biến đổi, không suy yếu, dù có tác động bất lợi từ bên ngoài sợ lòng không bền ~ hạnh phúc bền lâu ~ "Làm trai chí ở cho bền, Đừng lo muộn vợ, chớ phiền muộn con." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 282 occurrences · 16.85 per million #4,455 · Intermediate

Lookup completed in 157,311 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary