bền
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| durable, long-lasting, firm, solid, strong, solid |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Strong, solid, fast, long-wearing |
sợi chỉ bền | strong thread |
| adj |
Strong, solid, fast, long-wearing |
vải nhuộm bền màu | dyed cloth of fast colours |
| adj |
Strong, solid, fast, long-wearing |
ăn chắc mặc bền | eat stodgy food, dress is long-wearing clothes |
| adj |
Enduring, long-lasting |
Không có việc gì khó, Chỉ sợ lòng không bền | No job is hard if one's will is enduring; When there is a will, there is a´way |
| adj |
Enduring, long-lasting |
của phi nghĩa không thể bền được | ill-gotten gains can never last long |
| adj |
Enduring, long-lasting |
bền gan chiến đấu | to fight enduringly |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có khả năng giữ nguyên trạng thái được lâu, dùng được lâu |
sợi chỉ bền ~ vải bền màu ~ độ bền của bê tông ~ của bền tại người (tng) |
| A |
có thể giữ nguyên được lâu, không biến đổi, không suy yếu, dù có tác động bất lợi từ bên ngoài |
sợ lòng không bền ~ hạnh phúc bền lâu ~ "Làm trai chí ở cho bền, Đừng lo muộn vợ, chớ phiền muộn con." (Cdao) |
Lookup completed in 157,311 µs.