| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Disease, illness, sickness |
lâm bệnh | to be taken ill, to fall ill |
| noun |
Disease, illness, sickness |
bệnh nào thuốc nấy | each disease has its own cure; desperate diseases must have desperate diseases |
| noun |
Disease, illness, sickness |
bệnh sởi | measles |
| noun |
Disease, illness, sickness |
phòng bệnh hơn chữa bệnh | prevention is better than cure |
| noun |
Disease, illness, sickness |
bệnh nghề nghiệp | an occupational disease |
| noun |
Disease, illness, sickness |
bệnh xã hội | a social disease, a social evil |
| noun |
Trouble (in a machine) |
tìm ra bệnh của chiếc máy khâu |
| Compound words containing 'bệnh' (130) |
| word |
freq |
defn |
| bệnh viện |
1,855 |
hospital, infirmary, clinic |
| bệnh nhân |
1,622 |
sick person, patient |
| mắc bệnh |
561 |
to be sick, become ill |
| bị bệnh |
516 |
to be sick, become ill |
| căn bệnh |
414 |
cause of an illness |
| bệnh tật |
388 |
ailment, illness, sickness, disease |
| chữa bệnh |
357 |
to cure, heal; to receive medical treatment |
| dịch bệnh |
279 |
epidemic (disease) |
| gây bệnh |
234 |
pathogenic |
| người bệnh |
233 |
patient |
| nhiễm bệnh |
221 |
to contract, catch a disease |
| bệnh lý |
161 |
pathology |
| mầm bệnh |
136 |
germ |
| lâm bệnh |
134 |
to fall ill, be taken ill, become sick |
| bệnh tim |
115 |
heart disease |
| chứng bệnh |
105 |
disease |
| bệnh dịch |
103 |
như dịch bệnh |
| giường bệnh |
86 |
sick-bed |
| bệnh tình |
83 |
venereal disease, STD; progress of an illness |
| khỏi bệnh |
73 |
to recover from an illness |
| phòng bệnh |
59 |
prevention, prophylactic, preventive |
| phát bệnh |
57 |
to fall ill or sick |
| trị bệnh |
55 |
to cure, treat (medically), prescribe (a treatment) |
| bệnh học |
41 |
pathology |
| sâu bệnh |
40 |
Pest, insect |
| ngã bệnh |
39 |
to fall ill, become sick, be struck with a disease |
| bệnh tiểu đường |
33 |
diabetes |
| cáo bệnh |
29 |
to play sick, fake illness |
| dưỡng bệnh |
26 |
convalesce, be in convalescence |
| ủ bệnh |
26 |
incubation period |
| bạo bệnh |
25 |
fatal illness, sudden grave illness |
| bệnh hoạn |
25 |
disease, sickness, illness |
| bệnh xá |
25 |
infirmary, hospital, dispensary, sick bay, clinic |
| khám bệnh |
24 |
medical examination; to conduct a medical examination |
| bệnh bạch cầu |
22 |
bệnh ác tính của cơ quan tạo máu làm tăng quá nhiều số lượng bạch cầu trong máu |
| mang bệnh |
16 |
to contract a disease, catch a disease |
| đổ bệnh |
15 |
to pass on a disease |
| trọng bệnh |
14 |
serious illness |
| bệnh viên |
12 |
inflammation |
| bệnh binh |
10 |
sick soldier |
| bệnh ngoài da |
10 |
skin diseases |
| bệnh án |
8 |
hồ sơ của một bệnh nhân tại cơ sở điều trị, ghi quá trình phát triển của bệnh, sự chẩn đoán, phương pháp và quá trình điều trị, v.v. |
| bệnh lao phổi |
7 |
tuberculosis of the lungs |
| bệnh lý học |
6 |
pathology |
| thăm bệnh |
6 |
to visit a sick person |
| bách bệnh |
5 |
all diseases |
| bệnh phẩm |
5 |
chất lấy từ cơ thể bệnh nhân như đờm, nước tiểu, máu, v.v. để xét nghiệm, giúp cho việc chẩn đoán bệnh |
| thương bệnh binh |
4 |
wounded and sick soldiers |
| tật bệnh |
4 |
disease, illness |
| bệnh trạng |
3 |
trạng thái bệnh |
| con bệnh |
3 |
patient, sick person |
| bệnh nghề nghiệp |
2 |
bệnh phát sinh do tác động của điều kiện lao động có hại |
| bệnh nhi |
2 |
bệnh nhân là trẻ em |
| bệnh nhẹ |
2 |
minor, mild illness |
| nhuốm bệnh |
2 |
begin to catch (to contract) a disease |
| truyền bệnh |
2 |
to transmit, pass on a disease |
| bệnh cúm |
1 |
flue, influenza |
| bệnh căn |
1 |
cause of illness |
| bệnh mèo cào |
1 |
cat scratch illness |
| bệnh phổi |
1 |
lung disease |
| chẩn bệnh |
1 |
to diagnose a disease, diagnose |
| nghe bệnh |
1 |
to ausculate |
| nung bệnh |
1 |
incubate |
| thời bệnh |
1 |
epidemic, mal du siècle |
| tạ bệnh |
1 |
excuse or exculpate oneself, make an apology for reason of |
| xem bệnh |
1 |
medical examination |
| bá bệnh |
0 |
many diseases |
| bệnh bất lực |
0 |
impotence |
| bệnh bất trị |
0 |
an incurable disease |
| bệnh chứng |
0 |
symptom |
| bệnh cúm gà |
0 |
bird flu |
| bệnh căn học |
0 |
|
| bệnh giả |
0 |
to fake illness, pretend to be sick |
| bệnh hoa liễu |
0 |
venereal disease, STD |
| bệnh khuẫn |
0 |
microbe, germ |
| bệnh kinh niên |
0 |
chronic disease |
| bệnh kín |
0 |
bệnh hoa liễu [lối nói kiêng tránh] |
| bệnh liệt kháng |
0 |
AIDS |
| bệnh lí |
0 |
bệnh lí học [nói tắt] |
| bệnh lí học |
0 |
bộ môn của y học nghiên cứu về căn nguyên, triệu chứng, sự diễn biến, v.v. của các bệnh |
| bệnh miêu trị pháp |
0 |
vaccinotherapy |
| bệnh nan y |
0 |
a disease difficult to cure |
| bệnh nghiện |
0 |
addiction (as a disease, illness) |
| bệnh nguyên |
0 |
cause of illness |
| bệnh nhiệt đới |
0 |
tropical sickness, disease |
| bệnh nào thuốc nấy |
0 |
each disease has its own cure |
| bệnh phong tình |
0 |
venereal disease, STD |
| bệnh sĩ |
0 |
bệnh sĩ diện |
| bệnh sốt rét |
0 |
malaria |
| bệnh sốt vàng da |
0 |
yellow fever |
| bệnh sử |
0 |
tình hình bệnh tật và điều trị trước đây [của một bệnh nhân] |
| bệnh thời khí |
0 |
bệnh dịch phát sinh theo mùa, do điều kiện thời tiết, khí hậu |
| bệnh tim mạch |
0 |
cardiovascular disease, heart disease |
| bệnh trầm kha |
0 |
chronic disease, illness |
| bệnh tâm thần |
0 |
bệnh do hoạt động của bộ não bị rối loạn gây nên những biến đổi không bình thường trong ý thức, hành vi của con người |
| bệnh tích |
0 |
dấu tích của bệnh lưu lại trên cơ thể |
| bệnh tưởng |
0 |
trạng thái tinh thần lo lắng do bị ám ảnh là mình đã mắc một bệnh nào đó, kì thật không phải |
| bệnh tật nhiệt đới |
0 |
tropical disease, illness |
| bệnh tự kỷ |
0 |
autism |
| bệnh viên phổi |
0 |
inflammation of the lung |
| bệnh đau phổi |
0 |
lung-disease |
| bị bệnh cao áp huyết |
0 |
to suffer from high blood pressure |
| bị bệnh cúm |
0 |
to have, be sick with the flu |
| bị bệnh đau tim |
0 |
to suffer from heart disease |
| bị hình thức bệnh |
0 |
to suffer from a symptom (of an illness) |
| bị nhiễm bệnh |
0 |
to be infected, catch a disease |
| chuyển bệnh |
0 |
recede (of illness) |
| chuyển qua bệnh viện |
0 |
to admit into the hospital |
| chết vì bệnh cúm gà |
0 |
to die of bird flu |
| chở vào bệnh viện |
0 |
to take someone to the hospital |
| chứng bệnh mãn tính |
0 |
chronic illness |
| cuộc giải phẫ bệnh tim |
0 |
heart surgery |
| dứt bệnh |
0 |
to be cured, recover |
| hình thức bệnh |
0 |
symptom (of an illness, disease) |
| kiếu bệnh |
0 |
decline on pretext of illness |
| kể bệnh |
0 |
to relate one’s symptoms |
| lão bệnh học |
0 |
geriatrics |
| mắc bệnh tâm thần |
0 |
mentally ill; mental illness |
| ngọa bệnh |
0 |
bed-ridden because of sickness, fall ill |
| nhà tiền phong trong việc nghiên cứu bệnh AIDS |
0 |
a pioneer in AIDS research |
| nổi bệnh |
0 |
to become ill |
| sinh bệnh |
0 |
sinh ra thành bệnh tật |
| sinh bệnh học |
0 |
pathogeny |
| thường bệnh |
0 |
common illness, common ailment |
| trá bệnh |
0 |
sham illness |
| trị bệnh cứu người |
0 |
to treat the disease and save the |
| y sĩ bệnh xá |
0 |
clinical physician |
| định bệnh |
0 |
to diagnose a disease; diagnosis |
| đồng bệnh |
0 |
have the same illness, be in the same case |
| độ ăn uống của người bệnh |
0 |
the patient's regimen, the patient's diet |
Lookup completed in 213,469 µs.