| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sick person, patient | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người bệnh đang được điều trị, trong quan hệ với cơ sở điều trị và với thầy thuốc | bệnh nhân điều trị nội trú ~ cho bệnh nhân xuất viện |
Lookup completed in 195,482 µs.