bietviet

bệnh nhân

Vietnamese → English (VNEDICT)
sick person, patient
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người bệnh đang được điều trị, trong quan hệ với cơ sở điều trị và với thầy thuốc bệnh nhân điều trị nội trú ~ cho bệnh nhân xuất viện
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,622 occurrences · 96.91 per million #1,240 · Core

Lookup completed in 195,482 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary