bọc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to cover, wrap; package, bundle, bag, sack, pack; (2) to protect, shelter; cover(ing) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Bundle |
đẻ bọc điều | to be born with a silver spoon in one's mouth |
| noun |
Bundle |
chỉ có một bọc hành lý | to have only a bundle for luggage |
| noun |
Amniotic sac, womb |
anh em cùng một bọc sinh ra | sibs of the same womb |
| noun |
Amniotic sac, womb |
khôn từ trong bọc | already clever when out of the womb |
| verb |
To cover |
bọc cuốn sách | to cover a book (to protect it) |
| verb |
To enclose, to surround |
vây trong bọc ngoài |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
gói lại, bao kín để che giữ |
bé đang bọc sách ~ mẹ đang bọc gói bánh |
| V |
bao quanh |
hàng rào bọc quanh nhà |
| N |
tập hợp những vật rời được bọc lại với nhau thành từng đơn vị |
một bọc tiền ~ bọc quần áo |
| N |
túi chứa thai, trứng, v.v. trong cơ thể người và một số động vật |
theo truyền thuyết, mẹ Âu Cơ sinh ra một bọc trăm trứng |
Lookup completed in 152,468 µs.