bietviet

bỏ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to leave, quit, abandon (a policy), drop, divorce; (2) to insert, put, invest (into)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To put, to place bỏ tiền vào túi | to put money in one's pocket
verb To put, to place bỏ thuốc độc to put poison (vào thức ăn, thức uống..), to poison
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V để, cho vào nơi nào đó nhằm mục đích nhất định bỏ sách vào cặp ~ chị bỏ muối vào nồi canh
V đưa ra để dùng vào việc gì chúng tôi bỏ vốn ra kinh doanh nhà đất ~ bỏ sức ra làm ~ bỏ ra hẳn một buổi để nghỉ ngơi
V để cái gì vào tình trạng, trạng thái không hay nào đó ông ấy hay bỏ các con ở nhà người quen ~ bà ấy thường bỏ đàn lợn nhịn đói ~ nó bỏ chiếc xe lại bên lề đường
V để cho rời khỏi ra, không cầm hoặc không mang trên người nữa, nhằm một mục đích nhất định Toán địch bỏ súng quy hàng ~ bỏ mũ ra chào ~ bỏ dép đi chân không
V làm cho rơi xuống, buông xuống nhằm mục đích nhất định thuyền đã bỏ neo ~ bỏ màn đi ngủ
V rời khỏi, để cho tách ra hẳn, không còn có quan hệ gì nữa đối với mình thằng bé bỏ nhà ra đi ~ anh bỏ cô lại một mình
V không giữ lại, coi là không có giá trị, không có tác dụng gạch bỏ đi một chữ ~ xoá bỏ tệ nạn xã hội ~ chọn xem cái nào được thì lấy, không thì bỏ
V thôi không tiếp tục nữa anh ấy đã bỏ thuốc lá ~ nó đã bỏ học
V không quan tâm đến nữa, coi là không còn có quan hệ với nhau nữa anh ấy đã bỏ vợ ~ không bỏ bạn lúc hoạn nạn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,898 occurrences · 113.4 per million #1,061 · Core

Lookup completed in 170,803 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary