| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to vote, cast a vote; vote, ballot | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To go to the polls | bỏ phiếu cho người xứng đáng | to vote for the truly representative people |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng phiếu để thể hiện sự lựa chọn hay thái độ của mình trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết | các đại biểu đang bỏ phiếu ~ bỏ phiếu bầu đại biểu quốc hội |
Lookup completed in 153,326 µs.