bỏ qua
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to overlook, pardon, let go |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To let slip, to miss |
bỏ qua một dịp may hiếm có | to let slip a rare opportunity, to miss a golden opportunity |
| verb |
To let pass unnoticed |
không thể bỏ qua những vấn đề nguyên tắc | one should not let matters of principle pass unnoticed |
| verb |
To let pass unnoticed |
cháu trót dại, xin bác bỏ qua | that child was a fool, please forget about it |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bỏ bớt đi, không thực hiện đầy đủ theo quy trình |
chúng ta đã bỏ qua một khâu quan trọng |
| V |
để cho qua mất đi, không biết lợi dụng |
tôi đã bỏ qua dịp may này ~ bỏ qua cơ hội |
| V |
làm ngơ, coi như không quan trọng, không cần chú ý đến |
nó bỏ qua mọi lời khuyên can |
Lookup completed in 167,627 µs.