bietviet

bố

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) father; chap, fellow, guy, buddy; (2) to terrorize; (3) to spread, disseminate, publish; (4) cloth
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Father, papa, dad con giống bố | the child takes after his father
noun Father, papa, dad bố chồng | father-in-law
noun Father, papa, dad con lại đây với bố! | come here with Dad!
noun Jute bao bố | a jute bag
noun Canvas vải bố | canvas
noun Canvas giày bố | canvas shoes
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cha [có thể dùng để xưng gọi] bố nào con nấy ~ bố chồng
N con vật đực thuộc thế hệ trước, trực tiếp sinh ra thế hệ sau lựa chọn cá bố, cá mẹ
N từ dùng để gọi người lớn tuổi, đáng bậc cha [tỏ ý thân mật hoặc vui đùa] mời bố đến nhà con chơi ~ bố già
N từ dùng để gọi người đàn ông cùng lứa hoặc trẻ em trai [hàm ý đùa nghịch hoặc trách cứ] nghịch vừa vừa thôi bố ạ! ~ thôi đi mấy bố!
N cỡ lớn, to [thường nói về chai lọ] chai bố
N từ dùng trong tiếng rủa, biểu thị ý hơi bực mình nói thế thì bố ai mà biết được ~ kệ bố nó!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,001 occurrences · 59.81 per million #1,874 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
bố the father perhaps borrowed 父 fu6 (Cantonese) | 父, fǔ(Chinese)

Lookup completed in 174,832 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary