| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| arrangement; to arrange, deploy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sắp xếp theo một trật tự và đáp ứng một nhu cầu nhất định | ông ấy bố trí chỗ ngủ cho chúng tôi ~ anh ấy bố trí công việc rất chu đáo |
Lookup completed in 202,959 µs.