bietviet

bốc

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to rise, emanate; (2) to draw (a card), take with one’s fingers; (3) boxing; (4) to discharge, unload; (5) divine
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To pick up in one's hands, to scoop up with one's hands bốc một nắm muối | to take a handful of salt
verb To pick up in one's hands, to scoop up with one's hands bốc bùn | to scoop up mud in one's hands
verb To pick up in one's hands, to scoop up with one's hands ăn bốc, không dùng thìa đũa | to eat with one's fingers, without using a spoon or chopsticks
verb To make up (một đơn thuốc bắc) thầy lang kê đơn bốc thuốc | the herbalist writes out a prescription and makes it up
verb To draw (lá bài, que thăm) bốc quân bài | to draw a card
verb To draw (lá bài, que thăm) bốc thăm | to draw lots
verb To draw (lá bài, que thăm) To exhume and move (hài cốt) to another place
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cốc đựng bia, khoảng 1/4 lít uống mấy bốc bia
N kiểu tóc nam giới cắt ngắn, chỉ để dài một mái trước đầu húi bốc ~ cắt đầu bốc
V lấy bằng cả lòng bàn tay, những vật rời vụn hay vật nhão tôi bốc một nắm gạo ~ nó bốc một nắm xôi
V lấy các vị thuốc đông y theo đơn để làm thành thang thuốc kê đơn, bốc thuốc ~ bốc mấy thang thuốc bổ
V lấy ra và chuyển đi nơi khác bốc hài cốt ~ bốc một quân bài ~ bốc mộ
V lấy các vật chuyên chở để chuyển đi công nhân đang bốc hàng lên xe
V lấy ra khỏi một nơi nào đó và chuyển toàn khối đi nơi khác Quân địch bốc cả làng dời vào ấp chiến lược
V [lửa, khói, hơi, v.v.] vụt lên cao mạnh mẽ và toả ra nồi cháo đang bốc hơi ~ ngọn lửa vẫn đang bốc lên ~ đám khói đang bốc cao
V [hiện tượng tâm lí] nổi lên, dâng lên mạnh mẽ trong người cơn giận trong ông đang bốc lên dữ dội
V bốc đồng [nói tắt]
V [cây trồng] tốt vượt hẳn lên sau khi bón thúc, cây lúa bốc hẳn lên
A hăng lên một cách quá mức ban nhạc chơi rất bốc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 350 occurrences · 20.91 per million #3,886 · Intermediate

Lookup completed in 152,786 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary