bối cảnh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| condition, state, situation, context, background, environment |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Setting, background |
bối cảnh của vở kịch | the setting of a play |
| noun |
Setting, background |
bối cảnh xã hội | social background |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
điều kiện lịch sử, hoặc hoàn cảnh chung có tác dụng đối với một con người, hoặc một sự kiện |
trong bối cảnh hội nhập với quốc tế ~ được sống trong bối cảnh hoà bình |
Lookup completed in 172,356 µs.