bốp chát
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be bluntly outspoken, talk back bluntly |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To be bluntly outspoken, to talk back bluntly |
giọng từ tốn không bốp chát | to speak in a mild tone and not in a bluntly outspoken way |
| verb |
To be bluntly outspoken, to talk back bluntly |
có tính hay bốp chát, sống vui tính và thẳng thắn | to be bluntly outspoken, but jovial and straightforward |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nói năng, đối đáp gay gắt một cách thô bạo, không kiêng nể |
ăn nói bốp chát ~ hơi một tí là bốp chát luôn |
Lookup completed in 58,971 µs.