bietviet

bồ bịch

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ đựng đan bằng tre nứa như bồ, bịch, v.v. [nói khái quát] bồ bịch để ngổn ngang
N người có quan hệ yêu đương, thường là không nghiêm túc hoặc không chính đáng [nói khái quát] mải mê bồ bịch ~ hai người là vợ chồng hay bồ bịch?
V cặp bồ giám đốc bồ bịch với thư kí

Lookup completed in 70,532 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary