bồi thường
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| compensation, damages; to compensate, make up for, pay damages |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To pay damages, to pay compensation for |
bồi thường cho gia đình người bị nạn | to pay damages to the family of the casualties of the accident |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
trả lại cho người khác cái có giá trị [thường bằng tiền] tương xứng với những thiệt hại mà mình đã gây ra |
chính quyền bồi thường tiền cho gia đình nạn nhân |
Lookup completed in 169,226 µs.