| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| by chance, by accident, suddenly, all of a sudden, abruptly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | bỗng nhiên, không duyên cớ | "Bây giờ việc đã lỡ rồi, ta với nàng bỗng không đã thành thù nhau (...)" (Ngô Tất Tố; 6) |
Lookup completed in 72,505 µs.