| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
những cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người, qua cử chỉ, dáng vẻ, v.v. [nói tổng quát] |
làm ra bộ không hiểu ~ nét mặt trầm ngâm, bộ suy nghĩ lung lắm! |
| N |
khả năng, năng lực xét qua cử chỉ, dáng vẻ bề ngoài, nhìn một cách tổng quát [thường hàm ý coi thường] |
bộ nó thì làm ăn gì! |
| N |
đơn vị phân loại sinh học, dưới lớp, trên họ |
bộ rùa thuộc lớp bò sát |
| N |
nhóm phân loại chữ Hán, dựa trên phần giống nhau về hình thể |
cách tra từ điển tiếng Hán theo bộ |
| N |
tập hợp gồm những vật cùng loại hoặc thường được dùng phối hợp cùng với nhau, làm thành một chỉnh thể |
bộ quần áo ~ bộ bàn ghế ~ sách trọn bộ 5 tập |
| N |
tập hợp gồm một số bộ phận của máy móc hay thiết bị có một chức năng, công dụng nhất định nào đó |
bộ khuếch đại âm thanh ~ bộ giảm tốc của ô tô |
| N |
cơ quan trung ương của bộ máy nhà nước, lãnh đạo và quản lí một ngành công tác |
bộ công an ~ bộ giáo dục ~ bộ và các cơ quan ngang bộ |
| N |
từ dùng trong tên gọi của một vài cơ quan chỉ huy, lãnh đạo cấp cao |
bộ tổng tham mưu ~ bộ chỉ huy ~ bộ chính trị |
| N |
mặt đất, đất liền, phân biệt với đường thuỷ, đường hàng không |
bộ binh ~ giao thông đường bộ |
| N |
bước chân, coi là phương thức đi lại, phân biệt với việc dùng phương tiện giao thông [nói khái quát] |
xe hỏng, phải dắt bộ một đoạn ~ đi bộ |
| A |
[làm việc gì] không dùng công cụ, vũ khí, chỉ bằng tay không, chân không |
tra tấn bằng các loại đòn bộ |
| Z |
yếu tố gốc Hán ghép sau để cấu tạo danh từ chỉ tổ chức lãnh đạo [của một chính đảng, một đoàn thể chính trị, v.v.], như: đảng bộ, tổng bộ, v.v. |
|
| Compound words containing 'bộ' (314) |
| word |
freq |
defn |
| toàn bộ |
4,724 |
whole, all, entire |
| câu lạc bộ |
3,803 |
club, casino, mess (hall) |
| bộ phận |
2,483 |
gear, part, device, section |
| bộ trưởng |
2,349 |
secretary, minister; ministry, department |
| bộ binh |
1,593 |
infantry, infantryman; Ministry of War |
| đổ bộ |
978 |
to land, disembark, go ashore (from a boat) |
| bộ lạc |
870 |
tribe |
| cán bộ |
861 |
official (person) |
| nội bộ |
824 |
internal, within |
| bộ nhớ |
684 |
memory |
| tiến bộ |
677 |
to improve, progress, advance; improvement, progress |
| bộ lông |
639 |
|
| đi bộ |
612 |
to go on foot, (take a) walk |
| bộ tộc |
517 |
hình thái cộng đồng tộc người hình thành trong giai đoạn cuối của chế độ bộ lạc nguyên thuỷ, được phát triển trong thời chiếm hữu nô lệ và phong kiến sơ kì, có vùng cư trú, trạng thái kinh tế, văn hoá và tên gọi riêng |
| đường bộ |
453 |
by land, over land |
| bộ máy |
441 |
apparatus, equipment, machinery |
| bộ luật |
289 |
tập hợp các luật định theo một hệ thống, thống nhất trong một văn bản pháp luật của một ngành luật và được cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất thông qua |
| bộ môn |
283 |
section, department, field, area of study, specialization |
| nam bộ |
273 |
southern part (of an area) |
| cục bộ |
266 |
partial, local |
| bộ đội |
256 |
troops, solders, army |
| sơ bộ |
250 |
preliminary |
| bộ ba |
245 |
trio, set of three |
| đồng bộ |
212 |
synchronous; to standardize |
| bộ xương |
192 |
skeleton |
| bộ đồ |
188 |
pair of clothes |
| trên bộ |
183 |
on (dry) land |
| chi bộ |
164 |
cell (of party) |
| sư đoàn bộ |
154 |
division headquarters |
| Bắc Bộ |
153 |
north(ern) region of Vietnam |
| thành bộ |
145 |
city or town committee |
| nhượng bộ |
144 |
to make a concession, compromise, yield, give in |
| bộ tướng |
131 |
mien |
| sự tiến bộ |
130 |
improvement, progress |
| bộ não |
129 |
toàn bộ khối óc trong hộp sọ |
| trung bộ |
102 |
central part (of Vietnam) |
| Bộ Quốc Phòng |
99 |
Department of Defense |
| bộ hạ |
96 |
Subordinate |
| bộ mặt |
93 |
face, look |
| não bộ |
77 |
brain |
| bộ tư lệnh |
72 |
command |
| phân bộ |
69 |
sub-order |
| đồng bộ hóa |
67 |
synchronization |
| lại bộ |
62 |
ministry of the interior |
| làm bộ |
57 |
conceited; to pretend to |
| bộ lại |
55 |
|
| binh bộ |
52 |
|
| phái bộ |
49 |
mission |
| bộ hình |
46 |
|
| bộ hộ |
44 |
|
| cấp bộ |
41 |
party local hierarchy |
| bộ ngực |
40 |
(set of) breasts, bosom |
| thủy bộ |
40 |
amphibious |
| bản bộ |
38 |
headquarters |
| bộ dạng |
38 |
see bộ dáng |
| bộ ngoại giao |
36 |
Department of Foreign Affairs, Department of State |
| lễ bộ |
36 |
ministry of rites in feudal Vietnam |
| bộ lễ |
35 |
|
| hình bộ |
32 |
ministry of justice |
| đảng bộ |
32 |
committee of a party |
| bộ thuộc |
29 |
|
| đại bộ phận |
29 |
the greatest part |
| hộ bộ |
27 |
ministry of finance |
| bộ đếm |
26 |
counter |
| bộ óc |
25 |
the brains (of something), mind |
| tàu đổ bộ |
23 |
landing craft |
| tổng bộ |
22 |
central organ, central committee |
| bộ sách |
20 |
|
| liên bộ |
20 |
interministerial |
| bộ chỉ huy |
19 |
command, headquarters |
| điệu bộ |
18 |
bearing, gesture |
| đóng bộ |
18 |
to dress up |
| bộ chữ |
17 |
font, type |
| bộ điều |
16 |
|
| tiểu đoàn bộ |
16 |
battalion headquarters |
| ra bộ |
15 |
As if |
| bộ cánh |
14 |
suit, dress |
| sổ bộ |
14 |
register (of taxes) |
| bát bộ |
13 |
octet |
| bộ hành |
13 |
pedestrian, foot march |
| giả bộ |
13 |
to pretend; to affect; to sham |
| bộ tham mưu |
12 |
|
| hạ bộ |
12 |
lower part of the abdomen |
| khách bộ hành |
12 |
pedestrian |
| tản bộ |
12 |
to stroll, amble, take a walk |
| bộ gõ |
10 |
tập hợp các nhạc cụ phát ra âm thanh nhờ động tác gõ, đánh lên bề mặt |
| coi bộ |
10 |
To seem, to look |
| non bộ |
10 |
rock-garden, rock-work, rockery |
| Bộ Tài Chính |
8 |
Ministry of Finance |
| bộ đàm |
8 |
máy bộ đàm [nói tắt] |
| tỉnh bộ |
7 |
provincial committee of the party |
| Bộ Tư Pháp |
5 |
Ministry of Justice; Justice Department |
| kỳ bộ |
5 |
regional party headquarters |
| máy bộ đàm |
4 |
walkie-talkie, handy-talkie |
| bách bộ |
3 |
to go for a stroll, go for a constitutional, go for a walk |
| bất đồng bộ |
3 |
asynchronic |
| Bộ Lao động |
3 |
Ministry of Labor |
| bộ lòng |
3 |
|
| Bộ Xã Hội |
3 |
Ministry of Social Welfare |
| cuốc bộ |
3 |
walk, ride (go) on shank’s mare |
| huyện bộ |
3 |
district political party branch |
| hát bộ |
3 |
xem hát bội |
| trọn bộ |
3 |
a complete set |
| bộ chính trị |
2 |
Ministry of Politics |
| Bộ Công nghiệp |
2 |
Ministry of Industry |
| bộ tịch |
2 |
attitude, actions |
| dáng bộ |
2 |
carriage, bearing |
| núi non bộ |
2 |
rock-garden, rock-work |
| thả bộ |
2 |
to stroll, ramble, walk |
| đi bộ đội |
2 |
join the (communist) army |
| đoàn bộ |
2 |
headquarter |
| bộ diện |
1 |
look, air, mien, manner, way |
| bộ dàn |
1 |
các thiết bị âm thanh điện tử như đầu phát audio hoặc video, ampli, loa, v.v., được kết hợp với nhau thành một hệ thống, tạo ra sự tiện dụng và làm tăng chất lượng âm thanh |
| bộ học |
1 |
|
| bộ kinh tế |
1 |
Department of National Economy |
| Bộ Nội Vụ |
1 |
Ministry of Domestic Affairs |
| bộ sậu |
1 |
toàn bộ những người, những bộ phận làm thành một bộ máy tổ chức nào đó |
| Bộ Y Tế |
1 |
Ministry of Public Health |
| học bộ |
1 |
ministry of education |
| kéo bộ |
1 |
Foot a long distance |
| lệ bộ |
1 |
conventional fashion, prevailing custom |
| sứ bộ |
1 |
legislation, embassy |
| thắng bộ |
1 |
to dress up |
| trong nội bộ |
1 |
inside, internal |
| tài bộ |
1 |
talent, ability |
| đánh bộ |
1 |
[lực lượng quân sự] đánh nhau trên đất liền, dưới đất [không cưỡi ngựa, đi xe, v.v.] |
| anh cán bộ |
0 |
a young cadre |
| biến cục bộ |
0 |
local variable |
| bánh xe bộ ba |
0 |
differential side gears |
| bộ biên tập |
0 |
editorial board |
| bộ biến hoàn |
0 |
modem |
| bộ bàn ghế |
0 |
table and chairs set |
| bộ bánh cóc |
0 |
bộ phận gồm một bánh có răng, một cạnh xiên, một cạnh đứng [gọi là bánh cóc] và một miếng cứng cài vào cạnh đứng của răng [gọi là cá], làm cho bánh răng chỉ quay được một chiều |
| bộ bánh hạ cánh |
0 |
undercarriage |
| bộ bánh khía ba cấp |
0 |
spider gears |
| bộ bánh khía chữ |
0 |
herringbone gear |
| bộ bánh xe ba cấp |
0 |
sun and planet gear |
| bộ bánh xe giảm tốc |
0 |
double reduction gear |
| Bộ Canh Bịnh |
0 |
Ministry of Agriculture |
| Bộ Canh Nông |
0 |
Ministry of Agriculture |
| bộ chuyển đổi |
0 |
converter |
| bộ chế hoà khí |
0 |
khí cụ để pha chế hỗn hợp cháy từ nhiên liệu lỏng nhẹ [như xăng, dầu hoả] và không khí để cung cấp cho động cơ đốt trong |
| bộ chỉ huy quân sự |
0 |
military headquarters |
| bộ chỉ huy đảng phái |
0 |
party headquarters |
| Bộ Công Chánh |
0 |
Ministry of Public Works |
| bộ cộng |
0 |
adder |
| Bộ Cựu Chiên Binh |
0 |
Office of Veteran Affairs |
| bộ duyệt |
0 |
xem trình duyệt |
| bộ dáng |
0 |
appearance, gait, posture |
| bộ dạng chữ |
0 |
font set |
| bộ dụng cụ |
0 |
device, equipment, tool |
| Bộ Giao Thông Vận Tải |
0 |
Department of Transportation |
| bộ giám thị |
0 |
monitor |
| Bộ Giáo Dục |
0 |
Ministry of Education |
| bộ hòa khí kép |
0 |
duplex carburetor, dual carburetor |
| bộ hòa khí trở ngược |
0 |
down draft carburetor |
| bộ khuếch đại |
0 |
khí cụ làm tăng trị số của một đại lượng nào đó nhờ năng lượng của nguồn ngoài |
| Bộ Kinh Doanh |
0 |
department of commerce |
| bộ kí tự |
0 |
character set |
| Bộ Kế Hoạch |
0 |
Ministry of Planning |
| bộ lạc nguyên thủy |
0 |
primitive tribes |
| bộ máy hành chánh |
0 |
administrative apparatus |
| bộ máy nhà nước |
0 |
government apparatus, machinery |
| bộ máy tuần hoàn |
0 |
circulatory system |
| bộ máy điện toán |
0 |
computer equipment |
| bộ mã |
0 |
code set |
| bộ mã mở rộng |
0 |
extended code set |
| Bộ Mậu Dịch |
0 |
Ministry of Trade |
| Bộ Ngoại Thương |
0 |
Ministry of Foreign Trade |
| Bộ Ngoại Thương và Kỹ Nghệ |
0 |
the Ministry of International Trade and Industry (MITI) |
| bộ ngực no tròn |
0 |
ample chest |
| bộ nhớ chính |
0 |
main memory |
| bộ nhớ chỉ đọc |
0 |
xem ROM |
| bộ nhớ kết hợp |
0 |
associate memory |
| bộ nhớ ngoài |
0 |
bộ nhớ lưu trữ dữ liệu và chương trình mà máy tính không cần ngay |
| bộ nhớ phân trang |
0 |
paged memory |
| bộ nhớ phụ |
0 |
secondary memory |
| bộ nhớ RAM |
0 |
Random Access Memory |
| bộ nhớ ROM |
0 |
Read Only Memory |
| bộ nhớ sơ cấp |
0 |
xem bộ nhớ trong |
| bộ nhớ trong |
0 |
bộ nhớ chính của máy tính, dùng để chứa dữ liệu và các lệnh xử lí, cũng dùng để lưu tạm thời dữ liệu trước khi được chuyển đến các thiết bị đầu ra thích hợp |
| bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên |
0 |
xem RAM |
| bộ nhớ tĩnh |
0 |
static memory |
| bộ nhớ đệm |
0 |
buffer |
| bộ nhớ động |
0 |
dynamic memory |
| bộ nhớ ảo |
0 |
virtual memory |
| bộ nhớ ẩn |
0 |
cache memory |
| bộ nông nghiệp |
0 |
ministry of agriculture |
| bộ nối ghép |
0 |
interface |
| bộ phát sinh tự động chương trình |
0 |
automatic program generator |
| bộ phận báo hiệu |
0 |
buzzer |
| bộ phận chuyên biệt |
0 |
module |
| bộ phận cảm nhận |
0 |
sensor |
| bộ phận tình dục |
0 |
sex organ |
| bộ quần áo |
0 |
(set of) clothes |
| Bộ Quốc gia Giáo dục |
0 |
Ministry of National Education |
| bộ sa lông |
0 |
lounge suite |
| bộ sở |
0 |
department |
| bộ thích ứng |
0 |
adaptor |
| Bộ Thông Tin |
0 |
Ministry of Information |
| bộ thắng |
0 |
brakes, set of brakes (on a car) |
| bộ triệt âm |
0 |
|
| bộ trình |
0 |
package |
| Bộ Trưởng Bộ Ngoại Giao |
0 |
Foreign minister, Secretary of State |
| Bộ Trưởng Giáo Dục |
0 |
Minister of Education |
| Bộ Trưởng Ngoại Giao |
0 |
Foreign Secretary |
| Bộ Trưởng Ngoại Vụ |
0 |
Minister of Foreign Affairs |
| Bộ Trưởng Năng Lượng |
0 |
Department of Energy |
| Bộ Trưởng Quốc Phòng |
0 |
Secretary, Ministry of Defense |
| Bộ Trưởng Thương Mại |
0 |
Secretary of Trade, Commerce |
| Bộ Trưởng Tư Pháp |
0 |
justice minister |
| Bộ Tài Chánh |
0 |
Ministry of Finance |
| bộ tổng tư lệnh |
0 |
cơ quan chỉ huy cao nhất của các lực lượng vũ trang |
| bộ tụ điện ăng ten |
0 |
antenna shortening condenser |
| bộ vi xử lí |
0 |
microprocessor |
| bộ vi xử lý |
0 |
xem bộ vi xử lí |
| Bộ Văn Hóa Giáo Dục và Thanh Niên |
0 |
Ministry of Education and Youth |
| bộ vạt |
0 |
chõng [tre] |
| bộ xử lí |
0 |
processor |
| bộ xử lí trung tâm |
0 |
CPU |
| bộ xử lí trung ương |
0 |
central processing unit |
| bộ xử lí văn bản |
0 |
word processor |
| bộ xử lí đầu trước |
0 |
front end processor (FEP) |
| bộ xử lý |
0 |
xem bộ xử lí |
| bộ xử lý trung tâm |
0 |
xem bộ xử lí trung tâm |
| bộ óc của chiến dịch |
0 |
the brains of an operation |
| bộ óc khủng long |
0 |
dinosaur mentality, old way of thinking |
| bộ đa xử lí |
0 |
multiprocessor |
| bộ điều chỉnh tốc độ |
0 |
speed regulator |
| bộ điều giải |
0 |
xem modem |
| bộ điều hưởng |
0 |
tuner (television, radio) |
| bộ điều hưởng truyền hình |
0 |
television tuner |
| bộ điều khiển từ xa |
0 |
remote control (TV) |
| bộ điều tốc |
0 |
speed regulator |
| bộ điều tốc tác động nhanh |
0 |
fast-acting speed regulator |
| bộ điện dung |
0 |
capacitor |
| bộ điệu |
0 |
attitude, bearing, gesture |
| Bộ Đại Đông Á |
0 |
the Greater East Asia Ministry |
| bộ định tuyến |
0 |
router |
| bộ đồ diêm dúa |
0 |
nice outfit, set of fancy clothes |
| bộ đồ tắm hai mảnh |
0 |
bikini, two-piece swimsuit |
| bộ đồ vét |
0 |
suit |
| bộ đồng phục |
0 |
uniform |
| bộ đội bạn |
0 |
friendly forces |
| bộ đội chủ lực |
0 |
bộ phận nòng cốt của quân đội, gồm các quân chủng lục quân, phòng không, không quân, hải quân |
| bộ đội giải ngũ |
0 |
discharged solider, serviceman |
| bộ đội địa phương |
0 |
thành phần của quân đội ở tại địa phương [tỉnh, thành phố, quận, huyện] |
| bộ đội ẩn nấu trong rừng |
0 |
the solders hide, take refuge in the jungle |
| bộ độn |
0 |
buffer |
| ca ra bộ |
0 |
hình thức quá độ từ nhạc tài tử Nam Bộ sang cải lương, dùng điệu bộ minh hoạ cho lời ca |
| can thiệp vào việc nội bộ |
0 |
to meddle in the internal affairs |
| can thiệp vào vấn đề nội bộ |
0 |
interference in domestic affairs |
| chiến tranh cục bộ |
0 |
localized war |
| chị bộ |
0 |
cell |
| cuộc điều tra nội bộ |
0 |
internal investigation |
| cán bộ cao cấp |
0 |
high ranking official |
| cán bộ công chứng |
0 |
public official |
| cán bộ cấp dưới |
0 |
low-level officials |
| cán bộ trụ cột |
0 |
key official |
| cán bộ viên chức |
0 |
an official |
| cán bộ viên chức chính phủ |
0 |
government official |
| cán bộ địa phương |
0 |
local official |
| công dộc nội bộ |
0 |
internal affair, matter |
| cơ quan ngang Bộ |
0 |
peer organizations |
| danh bộ |
0 |
register of names |
| dung lượng bộ nhớ |
0 |
capacity |
| dị bộ |
0 |
asynchronous |
| hiệp định sơ bộ |
0 |
hiệp định tạm thời để đi tới hiệp định chính thức |
| hòa đồng bộ |
0 |
synchronizer |
| hương bộ |
0 |
village registrar |
| hải quân đánh bộ |
0 |
xem lính thuỷ đánh bộ |
| hệ thống hòa đồng bộ chính xác |
0 |
precise synchronization system |
| hệ thống kiểm tra đồng bộ |
0 |
synchronization inspection system |
| hội đồng bộ trưởng |
0 |
cabinet council, council of ministers |
| không đồng bộ |
0 |
asynchronous |
| lính thuỷ đánh bộ |
0 |
binh chủng của hải quân dùng để tiến hành những hoạt động đổ bộ, đánh chiếm đoạn bờ biển, hải đảo, mục tiêu trên bờ |
| lính thủy đánh bộ |
0 |
marine |
| lẻ bộ |
0 |
odd |
| mạng cục bộ |
0 |
local area network |
| một bộ râu |
0 |
a beard |
| nhũ bộ |
0 |
breast, breast-feeling |
| nuôi bộ |
0 |
bottle-feed (a baby), bring up on the bottle |
| nằm trong bộ nhớ |
0 |
to be in memory (computer) |
| nội bộ đảng |
0 |
within the party |
| nữ cán bộ |
0 |
woman executive |
| phái bộ quân sự |
0 |
military mission |
| Phái Bộ Viện Trợ Quân Sự |
0 |
MAC-V (Military Assistance Command - Vietnam) |
| phó bộ trưởng |
0 |
deputy secretary, minister |
| phục dịch với bộ đội |
0 |
service with the troops |
| quá bộ |
0 |
(kiểu cách) Bend one's steps |
| sự chia rẽ nội bộ |
0 |
internal division |
| thiết bị hòa đồng bộ |
0 |
synchronizing equipment |
| tiểu thuyết bộ ba |
0 |
trilogy, set of three novels |
| tranh bộ ba |
0 |
triptych |
| tranh bộ đôi |
0 |
diptych |
| tuyệt đại bộ phận |
0 |
bộ phận rất lớn, phần còn lại là không đáng kể |
| vấn đề nội bộ |
0 |
internal affair, issue |
| xuất bản toàn bộ tác phẩm của văn hào |
0 |
to publish the collected works of an author |
| xếp theo bộ |
0 |
to arrange by radical or number of strokes (Chinese characters) |
| âm bộ |
0 |
vagina |
| đi bách bộ |
0 |
to take a walk, stroll |
| đi bộ không |
0 |
to spacewalk |
| đi bộ lại đó |
0 |
walk there |
| đi bộ ngoài không gian |
0 |
to spacewalk |
| đi bộ ra |
0 |
to walk out towards |
| đi đường bộ |
0 |
to take a land route, go overland |
| đăng bộ |
0 |
to register |
| đưa ra một bộ mặt |
0 |
to bring out a new look |
| đạt tiến bộ |
0 |
to make progress |
| địa bộ |
0 |
|
| đồ bộ |
0 |
bộ quần áo mặc ở nhà của nữ giới, được may bằng cùng một loại vải, thường là vải mềm |
| đủ bộ |
0 |
a complete set |
| đừng có làm bộ |
0 |
don’t pretend |
| ảnh bộ nhớ |
0 |
bitmap |
Lookup completed in 892,603 µs.