bietviet

bộ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) section, part department, ministry; (2) gear, part, device; (3) radical (of a Chinese character); (4) collection, set, pack (cards), suit (clothes); (5) appearance, mean, behavior, bearing; (6) step, pace; (7) [CL for laws]; (8) land; (9) foot; (10) register, account book
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Appearance, look, carriage, gait trong bộ đi cũng nhận được người quen | to recognize an acquaintance from the gait
noun Appearance, look, carriage, gait coi bộ trời sắp mưa | it looks like rain
noun Appearance, look, carriage, gait rung đùi ra bộ đắc ý | to stir one's knee with a satisfied look
noun Capability (hàm ý coi thường) bộ nó mà làm gì được | judging from his appearance, his capability is not great; he does not seem very capable
noun Capability (hàm ý coi thường) lớn rồi chứ bộ còn con nít sao! | you are quite grown up, you don't look a child any more
noun Set bộ xương | a set of bones, a skeleton
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người, qua cử chỉ, dáng vẻ, v.v. [nói tổng quát] làm ra bộ không hiểu ~ nét mặt trầm ngâm, bộ suy nghĩ lung lắm!
N khả năng, năng lực xét qua cử chỉ, dáng vẻ bề ngoài, nhìn một cách tổng quát [thường hàm ý coi thường] bộ nó thì làm ăn gì!
N đơn vị phân loại sinh học, dưới lớp, trên họ bộ rùa thuộc lớp bò sát
N nhóm phân loại chữ Hán, dựa trên phần giống nhau về hình thể cách tra từ điển tiếng Hán theo bộ
N tập hợp gồm những vật cùng loại hoặc thường được dùng phối hợp cùng với nhau, làm thành một chỉnh thể bộ quần áo ~ bộ bàn ghế ~ sách trọn bộ 5 tập
N tập hợp gồm một số bộ phận của máy móc hay thiết bị có một chức năng, công dụng nhất định nào đó bộ khuếch đại âm thanh ~ bộ giảm tốc của ô tô
N cơ quan trung ương của bộ máy nhà nước, lãnh đạo và quản lí một ngành công tác bộ công an ~ bộ giáo dục ~ bộ và các cơ quan ngang bộ
N từ dùng trong tên gọi của một vài cơ quan chỉ huy, lãnh đạo cấp cao bộ tổng tham mưu ~ bộ chỉ huy ~ bộ chính trị
N mặt đất, đất liền, phân biệt với đường thuỷ, đường hàng không bộ binh ~ giao thông đường bộ
N bước chân, coi là phương thức đi lại, phân biệt với việc dùng phương tiện giao thông [nói khái quát] xe hỏng, phải dắt bộ một đoạn ~ đi bộ
A [làm việc gì] không dùng công cụ, vũ khí, chỉ bằng tay không, chân không tra tấn bằng các loại đòn bộ
Z yếu tố gốc Hán ghép sau để cấu tạo danh từ chỉ tổ chức lãnh đạo [của một chính đảng, một đoàn thể chính trị, v.v.], như: đảng bộ, tổng bộ, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 22,186 occurrences · 1325.57 per million #76 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
toàn bộ all clearly borrowed 全部 cyun4 bou6 (Cantonese) | 全部, quán bù(Chinese)
bộ phận the part clearly borrowed 部分 bou6 fan1 (Cantonese) | 部分, bù fēn(Chinese)
phản bội to betray clearly borrowed 反背 faan2 bui3 (Cantonese) | 反背, fǎn bèi(Chinese)
bộ trưởng the minister clearly borrowed 部長 bou6 coeng4 (Cantonese) | 部長, bù zhǎng(Chinese)

Lookup completed in 892,603 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary