bietviet

bộ điệu

Vietnamese → English (VNEDICT)
attitude, bearing, gesture
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Bearing carriage bộ điệu hung hăng | truculent in one's bearing
Bearing carriage bộ điệu rụt rè | a shy bearing
khẩu ngữ) To put on airs "Chúng nó đứa nào cũng thế . Sướng mê đi rồi vẫn cứ bộ điệu" | they are all alike, quite happy but still putting on airs
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dáng, vẻ lộ ra qua cử chỉ, nét mặt, cách đi đứng [nhìn một cách tổng quát] bộ điệu tự nhiên ~ "Nàng thờ ơ đáp lại bằng bộ điệu bình thản, không vồn vã, không vui thích." (Đỗ Đức Thu; 2)

Lookup completed in 69,132 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary