bietviet

bộ bánh cóc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận gồm một bánh có răng, một cạnh xiên, một cạnh đứng [gọi là bánh cóc] và một miếng cứng cài vào cạnh đứng của răng [gọi là cá], làm cho bánh răng chỉ quay được một chiều

Lookup completed in 65,690 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary