bietviet

bộ chế hoà khí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khí cụ để pha chế hỗn hợp cháy từ nhiên liệu lỏng nhẹ [như xăng, dầu hoả] và không khí để cung cấp cho động cơ đốt trong

Lookup completed in 62,493 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary