bietviet

bộ khuếch đại

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khí cụ làm tăng trị số của một đại lượng nào đó nhờ năng lượng của nguồn ngoài bộ khuếch đại âm thanh

Lookup completed in 61,614 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary