bietviet

bộ lạc

Vietnamese → English (VNEDICT)
tribe
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thái tộc người ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm một số thị tộc thân thuộc có chung một tên gọi, có chung tài sản và ngôn ngữ, sống cạnh nhau trên một vùng đất đai thuận lợi các bộ lạc da đỏ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 870 occurrences · 51.98 per million #2,086 · Intermediate

Lookup completed in 220,764 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary