bietviet

bộ luật

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp các luật định theo một hệ thống, thống nhất trong một văn bản pháp luật của một ngành luật và được cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất thông qua ban hành bộ luật mới ~ bộ luật dân sự ~ bộ luật hình sự
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 289 occurrences · 17.27 per million #4,391 · Intermediate

Lookup completed in 169,768 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary