bộ máy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| apparatus, equipment, machinery |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Apparatus, machine |
bộ máy nhà nước | the state machine |
| noun |
Apparatus, machine |
bộ máy quản lý kinh tế | an economic management apparatus |
| noun |
System |
bộ máy tiêu hoá | the digestive system |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hệ thống các cơ quan hoặc bộ phận bảo đảm thực hiện những nhiệm vụ chung của một tổ chức |
bộ máy hành chính ~ bộ máy quản lí kinh tế |
| N |
hệ thống các cơ quan hoặc bộ phận bảo đảm thực hiện một chức năng chung trong cơ thể |
bộ máy tiêu hoá ~ bộ máy hô hấp |
Lookup completed in 167,749 µs.