bietviet

bộ nhớ trong

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ nhớ chính của máy tính, dùng để chứa dữ liệu và các lệnh xử lí, cũng dùng để lưu tạm thời dữ liệu trước khi được chuyển đến các thiết bị đầu ra thích hợp

Lookup completed in 65,202 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary