bietviet

bộ tộc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thái cộng đồng tộc người hình thành trong giai đoạn cuối của chế độ bộ lạc nguyên thuỷ, được phát triển trong thời chiếm hữu nô lệ và phong kiến sơ kì, có vùng cư trú, trạng thái kinh tế, văn hoá và tên gọi riêng bộ tộc da đỏ ở châu Mĩ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 517 occurrences · 30.89 per million #3,005 · Intermediate

Lookup completed in 168,541 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary