| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) flower, meal, powder, cereals; (2) suddenly | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Starch, flour | loại khoai lắm bột | a kind of very starchy sweet potato |
| noun | Starch, flour | xay bột gạo | to grind rice into flour |
| noun | Starch, flour | cho trẻ ăn bột | to feed a child on rice flour soup |
| noun | Starch, flour | bột mì | wheat flour |
| noun | Powder | nghiền viên thuốc thành bột | to grind a tablet of medicine to powder |
| noun | Powder | sữa bột | powdered milk |
| noun | Powder | vôi bột | powdered lime |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cá bột [nói tắt] | cá mè bột |
| N | chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc các loại củ, dễ xay giã thành những hạt nhỏ mịn | xay bột làm bánh ~ bột mì ~ có bột mới gột nên hồ (tng) |
| N | món ăn của trẻ em nấu từ bột gạo | quấy bột ~ cho bé ăn bột |
| N | dạng hạt nhỏ mịn như bột | nghiền thành bột ~ vôi bột ~ đất bột ~ bột màu |
| N | calcium sulfate ngậm nước, có dạng bột, dùng để bó chỗ xương gãy | bị gãy chân phải bó bột ~ tháo bột |
| Compound words containing 'bột' (40) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tinh bột | 99 | starch |
| bột mì | 84 | wheat flour |
| bột ngọt | 37 | sodium glutamate, seasoning powder |
| bột gạo | 33 | rice flour |
| bột giấy | 25 | pulp |
| bột ngô | 21 | corn meal |
| cá bột | 20 | fry |
| bột nhão | 18 | pastry |
| bột nếp | 14 | mochi |
| bồng bột | 10 | eager, enthusiastic |
| bột nở | 9 | bột mịn dễ tan trong nước, thường dùng trong chế biến thực phẩm để làm tăng thêm độ nở, độ tơi xốp |
| vôi bột | 9 | powdered lime |
| ớt bột | 8 | chili powder |
| bột phát | 7 | to break out suddenly |
| bột sắn | 6 | manioc flour, tapioca |
| bột lọc | 4 | best flour, finest flour |
| sữa bột | 4 | powdered milk, formula |
| thuốc bột | 4 | (medicinal) powder |
| bột báng | 3 | tapioca |
| bột mài | 3 | emery, abrasive |
| bột nhồi | 3 | dough |
| cối xay bột | 3 | flour-mill |
| nhồi bột | 3 | to knead flour |
| bột giặt | 2 | washing-powder |
| bột tan | 2 | talcum |
| công tử bột | 1 | dude |
| bột bánh mì | 0 | bread flour |
| bột khởi | 0 | to flare up violently, surge vigorously |
| bột kẽm | 0 | zinc powder |
| bột làm bánh | 0 | plain flour |
| bột mì lức | 0 | whole wheat flour |
| bột vàng | 0 | gold dust |
| chân chỉ hạt bột | 0 | very simple-minded and truthful |
| có bột | 0 | starchy |
| lợn bột | 0 | lợn đã hoạn, nuôi để lấy thịt |
| màu bột | 0 | chất liệu hội hoạ, dạng bột [hoặc chế thành chất nhão] trộn với keo để vẽ |
| nghiền vật gì thành bột | 0 | to grind something to dust |
| nhựa bột | 0 | gluten |
| tinh bột khoai tây | 0 | potato starch |
| đường bột | 0 | pastes |
Lookup completed in 153,235 µs.