| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shore, bank, fence, rim, edge, border, limit, side | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Shore, bank | đến bến, lên bờ | to go ashore at port |
| noun | Shore, bank | thành phố trên bờ biển | a town on the seashore, a seaside town |
| noun | Rim, edge | bờ xôi ruộng mật | fat and adequately watered fields |
| noun | Rim, edge | bên ấy bờ xôi ruộng mật, dễ đạt năng suất cao | there are fat and adequately watered fields over there, so a high yield is no problem |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dải đất làm giới hạn cho một vùng nước hoặc để ngăn giữ nước | bờ ao ~ tức nước vỡ bờ (tng) |
| N | hàng cây cối rậm rạp hoặc tường xây dùng làm giới hạn cho một khoảng đất nhất định | bờ rào râm bụt ~ bờ tường ~ "Chuông khánh còn chẳng ăn ai, Nữa là mảnh chĩnh bỏ ngoài bờ tre." (Cdao) |
| N | phần nhô lên và bao quanh một khoảng lõm trên cơ thể | vết loét đã nổi bờ ~ bờ môi tím tái ~ tóc xoã bờ vai |
| Compound words containing 'bờ' (51) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bờ biển | 1,602 | seashore, seaside, seacoast |
| bờ sông | 437 | river bank, river shore, river side |
| trên bờ | 287 | at the shore |
| lên bờ | 148 | to go ashore, disembark, land |
| bờ hồ | 66 | bank of a lake, lakeshore |
| bờ cõi | 37 | limit, border, boundary, frontier |
| bờ ruộng | 8 | path at the edge of a rice field |
| bờ đê | 8 | dam, dike, dyke |
| bến bờ | 5 | shore |
| bờ dốc | 4 | ramp |
| vô bờ | 3 | [tình cảm, lòng mong muốn, v.v.] rộng lớn đến mức cảm thấy như không có giới hạn |
| bờ bến | 2 | shore and dock (or port), limit, border, coast |
| bờ lũy | 2 | fence, rampart |
| bờ vực | 2 | brink, cliff |
| bờ bể | 1 | seashore, seacoast |
| bờ bụi | 1 | hedge and bush, thick bush |
| bờ giậu | 1 | hedge |
| bờ giếng | 1 | lip of a well |
| bờ rào | 1 | hedge, fence |
| bờ tre | 1 | bamboo hedge |
| bờ đường | 1 | roadside |
| cõi bờ | 1 | |
| bên kia bờ | 0 | the other side |
| bờ hè | 0 | pavement, sidewalk, curb |
| bờ khoảnh | 0 | bờ đắp quanh những khoảnh ruộng nhỏ để giữ nước |
| bờ lu | 0 | áo choàng mặc ngoài để giữ vệ sinh khi làm việc, thường trong các bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm |
| bờ lu dông | 0 | lumber-jacket |
| bờ mẫu | 0 | bờ đất lớn thường để ngăn giữa phần ruộng với mương, máng, v.v. |
| bờ quai | 0 | bờ phụ để ngăn nước ở phía cao, nối liền quanh một bờ lớn |
| bờ thửa | 0 | field dam |
| bờ vùng | 0 | multifield dam |
| bờ vực tài chính | 0 | fiscal cliff |
| cố nhoai vào bờ | 0 | to strive to reach the shore |
| giữ gìn bờ cõi | 0 | to protect the country |
| giữa bờ cõi đất nước | 0 | within the country’s borders |
| không bờ bến | 0 | rộng lớn đến mức cảm thấy như không có giới hạn [nói về tinh thần, tình cảm] |
| mở mang bờ cõi | 0 | to expand one’s borders |
| như nước vỡ bờ | 0 | fiercely, violently, with a vengeance |
| nằm trên bờ | 0 | to lie next to |
| thuộc về bờ biển phía tây | 0 | to be on the western seacoast |
| thổi vào bờ | 0 | to blow ashore (a storm, e.g.) |
| trên bờ phía | 0 | on the edge, side of |
| tìm khắp bờ bụi | 0 | to search hedges and bushes, to look for everywhere |
| tại bờ biển | 0 | on the (sea) coast |
| tức nước vỡ bờ | 0 | even a worm will turn |
| vô bờ bến | 0 | borderless, boundless, limitless |
| áp bờ sông | 0 | on the bank of a river |
| đưa lên bờ | 0 | to be taken to shore, taken ashore |
| ở dọc bờ sông | 0 | along the riverbank |
| ở trên bờ | 0 | on the edge of, brink of, bank of |
| ở trên bờ phá sản | 0 | on the edge of, brink of bankruptcy |
Lookup completed in 172,991 µs.