| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Profuse | đầu óc bời bời những chuyện vui buồn | sad and happy memories are profuse in mind | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nhiều và ngổn ngang, lộn xộn | việc nhà việc nước bời bời ~ "Bao nhiêu ý nghĩ đen tối, ghê rợn, nối tiếp bời bời trong đầu óc ông lão." (Kim Lân; 5) |
| A | [cây cối] đầy sức sống | cỏ lác bời bời ~ lúa tốt bời bời |
Lookup completed in 62,900 µs.