bietviet

bởi

Vietnamese → English (VNEDICT)
because of, on account of, by (means of)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến mắt thâm quầng bởi thức khuya nhiều ~ "Trắng da vì bởi phấn dồi, Đen da vì bởi em ngồi chợ trưa." (Cdao)
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến "Trăng lu vì bởi áng mây, Đôi ta cách trở vì dây tơ hồng." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 30,457 occurrences · 1819.74 per million #52 · Essential

Lookup completed in 530,013 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary