| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| because of, on account of, by (means of) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến | mắt thâm quầng bởi thức khuya nhiều ~ "Trắng da vì bởi phấn dồi, Đen da vì bởi em ngồi chợ trưa." (Cdao) |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến | "Trăng lu vì bởi áng mây, Đôi ta cách trở vì dây tơ hồng." (Cdao) |
| Compound words containing 'bởi' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bởi vì | 1,820 | because |
| bởi vậy | 174 | như vì vậy |
| bởi thế | 59 | consequently, therefore, that’s why |
| bởi lẽ | 52 | because, therefore, that’s why, for that reason |
| bởi sao | 4 | why |
| bởi tại | 2 | because, since |
| bởi đâu | 1 | for what reason? why? |
| bởi chưng | 0 | because, as |
| bởi lẽ đó | 0 | therefore, that’s why, for that reason |
| bởi lẽ ấy | 0 | therefore, that’s why, for that reason |
| bởi nhiều lý do | 0 | for many reasons |
| bởi đàu | 0 | why |
| chỉ huy bởi | 0 | to be commanded by |
| các bịnh gây ra bởi nước độc | 0 | illnesses caused by unsanitary conditions |
| do bởi | 0 | because of |
| một phái đoàn dẫn đầu bởi tướng X | 0 | a delegation lead by general X |
| nhờ bởi | 0 | thanks to, because of |
| nên bởi | 0 | because of, on account of, by |
Lookup completed in 530,013 µs.