| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| because | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân giải thích việc được nói đến | bởi vì trời mưa nên không đi được ~ làm sai bởi vì không biết |
Lookup completed in 173,350 µs.