bietviet

bụi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) dust, dusty; (2) mourning, grieving; (3) thicket, brush, shrub
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Dust giũ sạch bụi bám vào quần áo | to shake dust from one's clothes
noun Spray bụi nước | spray
noun Spray mưa bụi lất phất | a fine spray-like rain, a fine drizzle
noun Bush, grove, clump bụi cỏ voi | a clump of elephant grass
noun Bush, grove, clump bụi tre | a bamboo grove
noun Bush, grove, clump cây bụi | a shrub
noun Bush, grove, clump lạy ông tôi ở bụi này
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đám cây cỏ mọc chen sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau bụi tre ~ bụi chuối ~ bụi dứa gai ~ lạy ông tôi ở bụi này (tng)
N đám gồm những cây thân gỗ nhỏ bụi sim ~ bụi mua
N vụn nhỏ li ti của chất rắn có thể lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt các vật hạt bụi ~ bụi phấn ~ mặt bàn bám đầy bụi ~ bụi đường bốc lên mù mịt
N dạng hạt nhỏ như hạt bụi [thường nói về nước] bụi nước tung trắng xoá ~ "Mưa đổ bụi êm êm trên bến vắng, Đò biếng lười nằm mặc nước sông trôi." (Anh Thơ; 2)
A bụi đời [nói tắt] bỏ nhà đi bụi ~ dân bụi
A có dáng vẻ tự do buông thả, không theo khuôn mẫu thông thường tóc cắt trông rất bụi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 886 occurrences · 52.94 per million #2,055 · Intermediate

Lookup completed in 207,883 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary