bụi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) dust, dusty; (2) mourning, grieving; (3) thicket, brush, shrub |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Dust |
giũ sạch bụi bám vào quần áo | to shake dust from one's clothes |
| noun |
Spray |
bụi nước | spray |
| noun |
Spray |
mưa bụi lất phất | a fine spray-like rain, a fine drizzle |
| noun |
Bush, grove, clump |
bụi cỏ voi | a clump of elephant grass |
| noun |
Bush, grove, clump |
bụi tre | a bamboo grove |
| noun |
Bush, grove, clump |
cây bụi | a shrub |
| noun |
Bush, grove, clump |
lạy ông tôi ở bụi này |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đám cây cỏ mọc chen sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau |
bụi tre ~ bụi chuối ~ bụi dứa gai ~ lạy ông tôi ở bụi này (tng) |
| N |
đám gồm những cây thân gỗ nhỏ |
bụi sim ~ bụi mua |
| N |
vụn nhỏ li ti của chất rắn có thể lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt các vật |
hạt bụi ~ bụi phấn ~ mặt bàn bám đầy bụi ~ bụi đường bốc lên mù mịt |
| N |
dạng hạt nhỏ như hạt bụi [thường nói về nước] |
bụi nước tung trắng xoá ~ "Mưa đổ bụi êm êm trên bến vắng, Đò biếng lười nằm mặc nước sông trôi." (Anh Thơ; 2) |
| A |
bụi đời [nói tắt] |
bỏ nhà đi bụi ~ dân bụi |
| A |
có dáng vẻ tự do buông thả, không theo khuôn mẫu thông thường |
tóc cắt trông rất bụi |
Lookup completed in 207,883 µs.