bietviet

bụng

Vietnamese → English (VNEDICT)
stomach, abdomen, waist, belly, heart
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Belly đau bụng | to have a bellyache
noun Belly no bụng đói con mắt | his eyes are bigger than his belly
noun Belly cá chép đầy một bụng trứng | a carp with a bellyful of spawn
noun Belly bụng mang dạ chửa | to be big with child
noun Heart con người tốt bụng | a kind-hearted person
noun Heart vui như mở cờ trong bụng | heart overbrimming with joy
noun Heart bụng bảo dạ | to think to oneself
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận cơ thể người hoặc động vật, chứa ruột, dạ dày, v.v. cá đầy một bụng trứng ~ chưa có hột cơm nào vào bụng
N bụng con người, coi là biểu tượng của ý nghĩ, tình cảm sâu kín đối với người, với việc có bụng thương người ~ tính không hay để bụng ~ suy bụng ta ra bụng người (tng)
N phần phình to ở giữa của một số vật bụng lò ~ bụng chiếc trực thăng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,309 occurrences · 78.21 per million #1,501 · Intermediate

Lookup completed in 180,379 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary