bietviet

bức

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) hot, torrid; (2) to oppress; (3) [CL for walls, paintings, etc.]
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun (chỉ đơn vị của cái gì thuộc loại tấm) bức ảnh | a photograph, a picture
noun (chỉ đơn vị của cái gì thuộc loại tấm) bức thư | a letter
noun (chỉ đơn vị của cái gì thuộc loại tấm) bức thêu | an embroidery
noun (chỉ đơn vị của cái gì thuộc loại tấm) bức bình phong | a screen
noun (chỉ đơn vị của cái gì thuộc loại tấm) bức tường | a wall
noun (chỉ đơn vị của cái gì thuộc loại tấm) bức tranh | a painting, a picture
verb To force, to coerce bao vây bức địch ra hàng
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ từng đơn vị vật hình tấm, trên bề mặt có tranh ảnh, chữ viết bức thư ~ đánh một bức điện ~ bức tranh ~ vẽ một bức chân dung
N từ dùng để chỉ từng đơn vị vật có bề mặt thường là hình chữ nhật, dùng để che chắn bức tường ~ bức vách ~ bức bình phong
V làm cho bị dồn vào thế bắt buộc phải làm điều hoàn toàn trái với ý muốn bức địch ra hàng
A nóng ngột ngạt, rất khó chịu trời bức quá!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 880 occurrences · 52.58 per million #2,070 · Intermediate

Lookup completed in 162,606 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary