| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) hot, torrid; (2) to oppress; (3) [CL for walls, paintings, etc.] | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | (chỉ đơn vị của cái gì thuộc loại tấm) | bức ảnh | a photograph, a picture |
| noun | (chỉ đơn vị của cái gì thuộc loại tấm) | bức thư | a letter |
| noun | (chỉ đơn vị của cái gì thuộc loại tấm) | bức thêu | an embroidery |
| noun | (chỉ đơn vị của cái gì thuộc loại tấm) | bức bình phong | a screen |
| noun | (chỉ đơn vị của cái gì thuộc loại tấm) | bức tường | a wall |
| noun | (chỉ đơn vị của cái gì thuộc loại tấm) | bức tranh | a painting, a picture |
| verb | To force, to coerce | bao vây bức địch ra hàng |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị vật hình tấm, trên bề mặt có tranh ảnh, chữ viết | bức thư ~ đánh một bức điện ~ bức tranh ~ vẽ một bức chân dung |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị vật có bề mặt thường là hình chữ nhật, dùng để che chắn | bức tường ~ bức vách ~ bức bình phong |
| V | làm cho bị dồn vào thế bắt buộc phải làm điều hoàn toàn trái với ý muốn | bức địch ra hàng |
| A | nóng ngột ngạt, rất khó chịu | trời bức quá! |
| Compound words containing 'bức' (42) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bức tranh | 1,008 | picture, painting |
| bức tường | 936 | wall |
| bức ảnh | 657 | picture, image |
| bức xạ | 477 | radiation |
| bức thư | 457 | a letter |
| cưỡng bức | 145 | to force, compel |
| áp bức | 111 | to oppress, repress, tyrannize |
| bức họa | 68 | picture, painting |
| bức điện | 58 | telegram, wire, cable, message |
| bức xúc | 52 | to upset, bother; upset, bothered |
| bức vẽ | 49 | picture |
| nóng bức | 35 | to be hot, stifling; sweltering heat |
| bức hại | 27 | To force to die unjustifiably |
| bức bách | 22 | to force, compel |
| bức tử | 14 | to force to commit suicide |
| bức bối | 12 | uncomfortable, ill at ease |
| oi bức | 11 | muggy |
| bức thiết | 9 | Pressing, urgent |
| bức rút | 6 | urgent, pressing |
| bức cung | 5 | extort depositions from |
| truy bức | 5 | corner someone |
| Bức Màn Sắt | 2 | Iron Curtain |
| cách bức | 1 | distant, indirect; to cut off, separate, isolate |
| biểu đồ bức xạ | 0 | radiation pattern |
| bốn bức tường | 0 | four walls |
| bức hiếp | 0 | to coerce, bully, oppress, rape |
| bức hôn | 0 | to force into marriage |
| bức sốt | 0 | hot, sultry |
| bức tranh treo ngược | 0 | a picture hung upside down |
| bức tường Bá Linh | 0 | Berlin wall |
| bức xạ kế | 0 | radiometer |
| bức xạ phát nhiệt | 0 | caloricfic radiations |
| cưỡng bức đột nhập | 0 | forced entry |
| cửa bức bàn | 0 | cửa gỗ rộng suốt cả gian, gồm nhiều cánh rời dễ tháo lắp, thường có trong các kiểu nhà cũ |
| hủy dấu niêm bức thư | 0 | to break the seal of a letter |
| không thấy có dấu hiệu có sự cưỡng bức đột nhập | 0 | there were no signs of forced entry |
| một bức ảnh | 0 | a picture, image |
| năng lượng bức xạ | 0 | radiating energy |
| nổi dậy chống áp bức | 0 | to rise up against oppression |
| trường bức xạ | 0 | radiation field |
| trời nóng bức | 0 | sweltering weather |
| để bức tranh cho ngay lại | 0 | put the picture straight |
Lookup completed in 162,606 µs.