| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Three; third |
Một trăm lẻ ba | One hundred and three |
|
Three; third |
Ca ba | The third shift |
|
Several, a few, a handful of, a number of |
ăn ba miếng lót dạ | To eat a few bites to appease one's hunger |
|
Several, a few, a handful of, a number of |
Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại nên hòn núi cao (ca dao) | One tree cant's make a mountain, But a number of trees clumped together make a high mountain |
|
Several, a few, a handful of, a number of |
Ba bề bốn bên | From all sides; on all sides |
|
Several, a few, a handful of, a number of |
Ba chân bốn cẳng | As fast as one's legs could carry one; at top speed |
|
Several, a few, a handful of, a number of |
Ba chìm bảy nổi |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cha [chỉ dùng để xưng gọi] |
thưa ba con đi học! |
| M |
số [ghi bằng 3] liền sau số hai trong dãy số tự nhiên |
năm mươi ba ~ ba trăm bảy (ba trăm bảy mươi) ~ cao một mét ba (một mét ba mươi phân) |
| M |
từ chỉ số lượng không xác định, nhưng là rất ít, không đáng kể |
mới ba tuổi đầu mà đã học đòi ~ "Còn ba hột cơm ranh! Ăn chẳng bõ dính răng." (Nam Cao; 4) |
| M |
từ chỉ số lượng không xác định, nhưng không phải một vài, mà là nhiều |
"Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại, nên hòn núi cao." (Cdao) |
| Compound words containing 'ba' (200) |
| word |
freq |
defn |
| thứ ba |
3,228 |
Tuesday; third |
| Ba Lan |
2,946 |
Poland |
| Ba Tư |
694 |
Persia, Persian, Iran, Iranian |
| ba ngày |
388 |
Three days (after burial) |
| ba tháng |
272 |
|
| ba mươi |
262 |
thirty |
| bộ ba |
245 |
trio, set of three |
| ngã ba |
162 |
(three-way) crossroads, intersection, junction, confluence |
| ba lê |
149 |
ballet |
| ba tuần |
138 |
three rounds of serving wine or burning incense |
| tháng ba |
116 |
March |
| ba quân |
83 |
the three branches of the armed forces |
| tài ba |
82 |
skilful, talented |
| ba ngôi |
54 |
trinity |
| ba lá |
53 |
three-blade |
| ba lô |
31 |
field bag, field kit, knapsack, kit-bag |
| ba chỉ |
29 |
bacon |
| ba ba |
27 |
turtle |
| năm ba |
25 |
several some |
| vài ba |
25 |
a few |
| đinh ba |
22 |
trident |
| ba tiêu |
15 |
banana tree |
| bà ba |
15 |
south Vietnamese pajamas |
| ba bị |
14 |
bugbear |
| ngôi thứ ba |
14 |
the third person |
| phong ba |
13 |
Vicissitudes |
| sinh ba |
13 |
Triplets |
| ba cùng |
12 |
the three “with’s” (live with, eat with and work with) |
| bôn ba |
12 |
to run after, pursue, chase; to roam, wander |
| thanh ba |
12 |
sound wave |
| ba chấm |
10 |
three dots |
| ba hoa |
9 |
to brag, boast |
| ba phải |
8 |
agreeing with everyone, without any opinion of one’s own; yes-man |
| Ba Tây |
8 |
Brazil, Brazilian |
| ba không |
7 |
three silences |
| ba sinh |
7 |
The three existences, eternal love |
| số ba |
6 |
3rd gear |
| đôi ba |
5 |
a few |
| ba thu |
4 |
three autumns, three years |
| âm ba |
4 |
sound wave |
| ba gai |
3 |
rowdy, unruly |
| ba pha |
3 |
three phase |
| ba rọi |
3 |
mixed up, messed up |
| ba toong |
3 |
stick, baton, cane |
| ba gác |
2 |
tricycle, trike |
| ba khía |
2 |
cáy sống ở nước mặn, to bằng nắm tay |
| ba que |
2 |
crook, scoundrel |
| ba tui |
2 |
patrol |
| vi ba |
2 |
microwave |
| ba gạc |
1 |
three-leaf clover |
| Ba Nhĩ Cán |
1 |
(the) Balkans |
| ba soi |
1 |
cây cùng họ với thầu dầu, gỗ trắng, mọc dại trên các nương rẫy mới bỏ hoang |
| ba đào |
1 |
rolling waves, misfortune, ups and downs |
| ba đảm đang |
1 |
three responsibilities (women’s emulation movement) |
| thịt ba chỉ |
1 |
lean and fat meat mixed |
| An ba ni |
0 |
Albania |
| ba bó một giạ |
0 |
a sure thing |
| ba bảy |
0 |
several |
| ba bề bốn bên |
0 |
3D and four-sided, all sides |
| ba bốn |
0 |
three or four |
| ba bốn lần |
0 |
three or four times |
| ba ca tử vong |
0 |
three deaths |
| ba chân bốn cẳng |
0 |
to run at full speed |
| ba chìm bảy nổi |
0 |
|
| ba chìm bẩy nổi |
0 |
ups and downs |
| ba chớp ba nhoáng |
0 |
careless and fast |
| ba chục |
0 |
thirty |
| ba cái |
0 |
three times |
| ba cọc ba đồng |
0 |
fixed income |
| ba cọc ba đồng ba dò |
0 |
|
| ba giăng |
0 |
three-month growth rice |
| ba hồi ~ ba hồi |
0 |
now ~ now ~ |
| ba kích |
0 |
codonopsis |
| ba kế |
0 |
wavemeter |
| ba láp |
0 |
nonsensical, senseless |
| ba lém |
0 |
garrulous, talkative, loquacious |
| ba lông |
0 |
football |
| ba lăng nhăng |
0 |
disorganized, undisciplined, idle, worthless, meaningless |
| ba lơn |
0 |
|
| ba lần |
0 |
three times |
| ba má |
0 |
father and mother |
| ba mũi giáp công |
0 |
three spearhead-attack |
| ba mươi Tết |
0 |
day before Tết |
| ba ngày sau |
0 |
three days later |
| ba nóc nhà |
0 |
tree houses |
| ba phần tư |
0 |
three-fourths |
| ba quyết tâm |
0 |
three resolves (in emulation movement) |
| ba rem |
0 |
đáp án có kèm theo điểm cụ thể của từng phần, dùng làm căn cứ để chấm thi |
| ba ren |
0 |
barrel |
| ba ri |
0 |
barium |
| ba ri e |
0 |
fence, gate, barrier |
| ba toác |
0 |
ill-mannered, have improper speech or conduct, careless |
| ba trăm rưỡi |
0 |
350 |
| ba trợn |
0 |
Unruly |
| Ba Tỉ Luân |
0 |
Babylon |
| ba vạ |
0 |
run-down, uncared-for |
| ba xu |
0 |
rẻ tiền, không có giá trị, ý nghĩa gì, không có gì đáng kể |
| ba xuân |
0 |
parents |
| ba za |
0 |
bazaar |
| ba zan |
0 |
basalt |
| ba zơ |
0 |
base |
| ba đô ca |
0 |
bazooka |
| ba đầu sáu tay |
0 |
superhuman strength |
| ba đậu |
0 |
cây nhỡ cùng họ với thầu dầu, lá hình trứng mọc so le, hoa mọc thành chùm ở đầu cành, hạt cho dầu dùng làm thuốc tẩy |
| ba đồng rưỡi |
0 |
3.50 piasters |
| ba động |
0 |
undulate |
| ba đờ xuy |
0 |
overcoat |
| bi ba bi bô |
0 |
to stammer, babble |
| bom ba càng |
0 |
mìn lõm có ba càng ngắn, phía trước như chân kiềng, phía sau có cán cầm, thời trước dùng diệt xe tăng |
| bánh xe bộ ba |
0 |
differential side gears |
| bô lô ba la |
0 |
hay nói và nói nhiều một cách vô ý thức |
| bấp ba bấp bênh |
0 |
như bấp bênh [ng 3, nhưng ý mức độ nhiều] |
| bậc ba |
0 |
ternary |
| bộ bánh khía ba cấp |
0 |
spider gears |
| bộ bánh xe ba cấp |
0 |
sun and planet gear |
| chiến tranh Vịnh Ba Tư |
0 |
Persian Gulf War |
| chuối ba lùn |
0 |
chuối tiêu cây thấp, quả nhỏ và có mùi thơm |
| chông ba lá |
0 |
chông có một gốc từ đó toả ra ba mũi nhọn |
| chúng tôi được ba cháu |
0 |
we have 3 children |
| chĩa ba |
0 |
xem đinh ba |
| con ba |
0 |
tortoise |
| có ba chân |
0 |
three legged |
| có ba góc |
0 |
three cornered |
| cả ba |
0 |
all three |
| cặp ba lá |
0 |
cặp tóc làm bằng ba miếng kim loại mỏng và dài kẹp chặt vào nhau để giữ tóc |
| cỏ ba lá |
0 |
clover, a three leaved clover |
| cổ cao ba ngấn |
0 |
(woman’s) beautiful neck |
| dài ba tiếng đồng hồ |
0 |
to last 3 hours |
| dăm ba |
0 |
several, some, a few |
| dư ba |
0 |
rippling tail (of a wave), lingering tremor |
| giày ba ta |
0 |
tennis shoes, sneakers |
| giả ba ba |
0 |
món ăn bằng thịt lợn hoặc thịt gà nấu với đậu phụ và chuối xanh theo kiểu nấu thịt ba ba |
| gạo ba giăng |
0 |
three-month rice |
| gấp ba |
0 |
three times |
| gấp ba lần |
0 |
three times as often, three times as much |
| hai ba |
0 |
two or three |
| hai phần ba |
0 |
two thirds |
| hai đến ba |
0 |
two to three |
| hiệp ước Tay Ba |
0 |
the Tripartite Pact |
| hoàn tất qua ba giai đoạn |
0 |
to be completed in three stages |
| hàng thứ ba về sức mạnh kinh tế |
0 |
third (place) in economic strength |
| hôm thứ ba |
0 |
Tuesday |
| hồi ba giờ |
0 |
3 o’clock (just past) |
| hồi ba giờ hôm qua |
0 |
3 o’clock yesterday |
| kéo dài trong ba ngày |
0 |
to last 3 days (meeting, etc.) |
| kí pháp Ba Lan |
0 |
Polish notation |
| lông ba lông bông |
0 |
như lông bông [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| lùi lại tới ngày thứ ba |
0 |
to postpone something until Tuesday |
| lúng ba lúng búng |
0 |
như lúng búng [nhưng ý mức độ nhiều] |
| lần thứ ba |
0 |
third time |
| lắp ba lắp bắp |
0 |
như lắp bắp [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều] |
| lốp ba lốp bốp |
0 |
như lốp bốp [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều] |
| lớp ba |
0 |
3rd grade |
| lực lượng thứ ba |
0 |
tên gọi chung những đảng phái, nhóm chính trị muốn giữ một địa vị trung gian giữa các lực lượng đối lập, cách mạng và phản động |
| mô tô ba bánh |
0 |
xe mô tô có ghép thêm bên cạnh một chỗ ngồi cho một người, đặt trên một bánh xe |
| mười ba |
0 |
thirteen |
| một người thứ ba |
0 |
someone else, a third party |
| một phần ba |
0 |
one-third |
| ngày ba tháng tám |
0 |
food shortage times |
| ngã ba lịch sử |
0 |
a historical turning point |
| ngã ba đường |
0 |
crossroads, intersection |
| người Ba Lan |
0 |
Pole, Polish person |
| như kiềng ba chân |
0 |
firmly, consistently |
| Nó bị kết án ba năm tù |
0 |
He was sentenced to prison for three years |
| nón ba tầm |
0 |
xem nón quai thao |
| nước Ba Lan |
0 |
Poland |
| nằm trong ba trườp hợp sau |
0 |
to fall into the following 3 categories |
| nồi ba |
0 |
cooking pot for three men |
| nồi ba mươi |
0 |
large copper pot |
| phong ba bão táp |
0 |
tempest, typhoon, storm, vicissitudes |
| phích ba chạc |
0 |
a three-pin plug |
| rum ba |
0 |
rumba |
| râu ba chòm |
0 |
beard growing on the chin and on both cheeks |
| tay ba |
0 |
three-way, involving three persons or parties |
| thêm ba năm |
0 |
three more years |
| thằng ba hoa |
0 |
bragger, boaster, show-off |
| thế giới thứ ba |
0 |
tổng thể nói chung những nước thuộc nhóm ''nước đang phát triển'' |
| thế hệ thứ ba |
0 |
third generation |
| thứ ba mơi |
0 |
thirtieth |
| tiếng Ba Lan |
0 |
Polish (language) |
| tiểu thuyết bộ ba |
0 |
trilogy, set of three novels |
| tranh bộ ba |
0 |
triptych |
| tài ba lỗi lạc |
0 |
unusually talented |
| Tân Gia Ba |
0 |
Singapore |
| Tổng Thống Ba Lan đã làm bù nhìn chi Ngã |
0 |
the Polish president became a puppet of Russia |
| vài ba năm |
0 |
a few years |
| vật lộn tay ba |
0 |
a three-way struggle |
| Vịnh Ba Tư |
0 |
Persian Gulf |
| xe ba gác |
0 |
delivery tricycle |
| xuồng ba lá |
0 |
xuồng được làm từ ba tấm ván ghép lại |
| xếp vào hàng thứ ba |
0 |
to be in third place |
| áo ba lỗ |
0 |
áo lót, không có tay, cổ và nách được khoét rộng |
| áo ba đờ suy |
0 |
overcoat |
| áo bà ba |
0 |
loose blouse, type of shirt used by south Vietnamese people |
| ông ba mươi |
0 |
tiger |
| úm ba la |
0 |
những tiếng dùng trong câu thần chú của thầy phù thuỷ; thường dùng như những tiếng làm phép cho một điều lạ nào đó xảy ra, với ý đùa vui |
| điện ba pha |
0 |
three phase electricity |
| đá ba lát |
0 |
ballast |
| đèn ba cực |
0 |
xem triode |
| đồ ba que |
0 |
crook, rascal, scoundrel |
Lookup completed in 182,560 µs.